D
Dicread
HomeDictionaryEempty

empty

trống rỗng
Tính từ
Số nhiều: emptiesQuá khứ: emptiedPhân từ 2: emptiedV-ing: emptyingSo sánh hơn: more emptySo sánh nhất: most empty

Khi đóng vai trò là mt tính từ, tempty dao động gia trng thái vt lý thc tế và mt khong trng vtâm lý hoc đạo đức. Ở nghĩa cthể, nó mô tmt khong không gian nơi mt vt cha thiếu đi nhng thlra phi có, to ra cm giác thiếu vng hoc trng thái sn sàng để được lp đầy. Ở nghĩa bóng, tnày đặc trưng cho sthiếu ht vni dung hoc schính trc. Điu này thường được áp dng cho giao tiếp, chng hn như li nói hoc cchỉ, dù có hình thc ca ý nghĩa nhưng li thiếu đi stht hoc ý định thc sự, khiến cho biu cm trnên rng tuếch hoc gito.

Ý nghĩa

Tính từtrống rỗng

Không chứa gì; không được lấp đầy

"The box was completely empty."

Chiếc hộp hoàn toàn trống rỗng.

Cụm động từ

empty out

đổ hết ra

She emptied out her purse to find the keys.

Cô ấy đổ hết đồ trong túi xách ra để tìm chìa khóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error