D
Dicread
HomeDictionarySstuff

stuff

đồ đạc / nhồi nhét / nhồi / nhồi bông

/stʌf/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: stuffedPhân từ 2: stuffedV-ing: stuffing

stuff là mt tcc kphbiến trong giao tiếp hng ngày ca người bn ngữ, mang sc thái thân mt và không trang trng. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường được dùng để chnhng đồ vt, svic hoc khái nim mt cách chung chung khi người nói không mun hoc không cn phi gi tên chính xác tng món đồ. Điu này tương tnhư cách người Vit dùng từ "đồ đạc" hoc "my thứ" trong văn nói. Sc thái ý nghĩa và cách dùng Khi dùng làm danh từ, stuff luôn là danh tkhông đếm được. Bn không bao giờ được thêm "s" vào sau tnày dù đang nói vnhiu đồ vt khác nhau. Đây là đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì trong tiếng Vit, "đồ đạc" có thhiu là snhiu. all my stuffs all my stuff So vi things, stuff mang tính khái quát hơn và ít cthhơn. things thường dùng cho nhng vt thriêng lcó thể đếm được, trong khi stuff dùng cho mt khi lượng đồ vt hoc mt nhóm các ý tưởng, hot động không xác định rõ ràng. Cách dùng vi vai trò động t Khi là động từ, stuff din thành động nhi nhét mt thgì đó vào mt không gian hp mt cách vi vã hoc cưỡng ép. Nó gi lên hìnhnh scht chi và thiếu ngăn np. Ngoài ra, trong lĩnh vcm thc hoc bo tn, nó có nghĩa chuyên bit là nhi nguyên liu vào thc phm (như nhi gà) hoc nhi bông cho mu vt động vt. Ví dụ: stuff the clothes into the suitcase (nhi qun áo vào vali) thay vì dùng put (đặt/để) vn mang sc thái nhnhàng và ngăn np hơn.

Uncountable when referring to a general mass of material or an abstract quality. Countable when referring to specific items or things in a colloquial sense.

Ý nghĩa

Danh từđồ đạc

Vật chất, nguyên liệu, hoặc các món đồ thuộc một loại cụ thể

"The box was filled with old stuff."

Chiếc hộp chứa đầy những đồ đạc cũ.

Ngoại động từnhồi nhét
[~ someone][~ something]

Lấp đầy một không gian một cách chặt chẽ hoặc tống một thứ gì đó vào trong vật chứa

"She tried to stuff all her clothes into the small suitcase."

Cô ấy cố gắng nhồi nhét tất cả quần áo vào chiếc vali nhỏ.

Ngoại động từnhồi
[~ someone][~ something]

Lấp đầy khoang bụng của động vật hoặc gia cầm bằng một hỗn hợp nguyên liệu trước khi nấu

"He spent the afternoon stuffing the turkey for dinner."

Anh ấy dành cả buổi chiều để nhồi gà tây cho bữa tối.

Ngoại động từnhồi bông
[~ something]

Bảo tồn da của động vật bằng cách nhồi vật liệu vào bên trong để trưng bày

"The museum employs a specialist to stuff rare specimens."

Bảo tàng thuê một chuyên gia để nhồi bông những mẫu vật quý hiếm.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error