D
Dicread
HomeDictionaryDdeplete

deplete

làm cạn kiệt
Ngoại động từ
Quá khứ: depletedPhân từ 2: depletedV-ing: depleting

deplete mang sc thái nhn mnh vào vic làm gim dn mt ngun lc hoc tài nguyên cho đến khi nó gn như biến mt hoc không còn đủ để sdng. Tnày thường được dùng trong các bi cnh trang trng, liên quan đến tài chính, môi trường hoc sinh hc. Skhác bit vngnghĩa Khi nói vtài nguyên vt cht, deplete khác vi reduce (gim). Trong khi reduce chỉ đơn thun là làm cho ít đi, deplete gi lên mt quá trình tiêu hao nghiêm trng, dn đến tình trng khan hiếm hoc cn kit. Ví dụ, bn có threduce chi phí, nhưng bn sdeplete qutiết kim khi tiêu xài quá mc. Khi nói vcon người, deplete mô ttrng thái mt đi năng lượng hoc sc lc mt cách trit để. Nó mang cm giác nng nhơn so vi tire (mt) hay exhaust (kit sc), vì nó ám chvic "rút cn" ngun dtrnăng lượng bên trong cơ thể. Lưu ý vcách dùng Đối vi tài nguyên: Thường đi kèm vi các danh tnhư reserves (dtrữ), resources (ngun lc), hoc stock (kho hàng). Đối vi sc khe: Thường dùng để chsthiếu ht dưỡng cht hoc năng lượng, ví dnhư deplete vitamin levels (làm suy gim mc vitamin). Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia deplete và empty. Empty là làm trng rng mt vt cha (như cái ly), còn deplete là làm cn kit mt ngun cung cp có giá trhoc chc năng. deplete the bottle (không tnhiên) empty the bottle (đổ hết chai nước) deplete the ozone layer (làm suy gim tng ôzôn)

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm cạn kiệt
[~ something]

Làm giảm lượng của một thứ gì đó hiện có, đặc biệt là tài nguyên, cho đến khi còn lại rất ít hoặc không còn gì

"The prolonged drought has depleted the city's water reserves."

đợt hạn hán kéo dài đã làm cạn kiệt nguồn dự trữ nước của thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error