D
Dicread
HomeDictionaryRreplenish

replenish

lấp đầy lại / phục hồi
Ngoại động từ
Quá khứ: replenishedPhân từ 2: replenishedV-ing: replenishing

replenish mang nghĩa là làm đầy li hoc bsung mt thgì đó đã btiêu hao, cn kit để đưa nó trvtrng thái ban đầu. Tnày thường được dùng trong các ngcnh trang trng hơn so vi tfill (lp đầy) hoc refill (làm đầy li). Trong khi refill thường dùng cho nhng vt dng cthnhư ly nước hay bình mc, replenish gi lên mt quá trình khôi phc ngun cung cp hoc dtrmt cách có hthng. Skhác bit vsc thái replenish thường được dùng cho các ngun tài nguyên, kho dtrhoc năng lượng. Ví dụ, khi nói vvic bsung thc phm trong kho hoc phc hi sc khe, replenish là la chn chính xác nht. So vi restore (phc hi), replenish tp trung vào vic "thêm vào cho đầy" nhng gì đã mt, trong khi restore nhn mnh vào vic đưa mt vt thhoc tình trng vtrng thái nguyên bn (như sa cha mt bc tranh cổ). Ví dthc tế Sdng đúng: replenish the stock (bsung hàng tn kho) hoc replenish fluids (bsung cht lng cho cơ thể). Tránh nhm ln: Không nên dùng replenish cho nhng hành động đơn gin như đổ đầy mt chiếc cc trong ba ăn hàng ngày; trong trường hp đó, hãy dùng refill để tnhiên hơn. Vmt ngpháp, đây là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ thgì đang được làm đầy li.

Ý nghĩa

Ngoại động từlấp đầy lại
[~ something]

Làm đầy lại một thứ gì đó sau khi nó đã bị làm trống hoặc dùng hết

"The staff worked quickly to replenish the food platters during the party."

Nhân viên đã làm việc nhanh chóng để lấp đầy lại các khay thức ăn trong suốt bữa tiệc.

Ngoại động từphục hồi
[~ something]

Khôi phục một kho dự trữ hoặc nguồn cung cấp của một thứ gì đó về mức hoặc tình trạng ban đầu

"Drinking plenty of water helps to replenish the body's fluids after a long run."

Cơ thể cần giấc ngủ và dinh dưỡng để phục hồi nguồn năng lượng dự trữ sau một cuộc đua dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error