D
Dicread
HomeDictionaryAaddress

address

địa chỉ / bài diễn văn / phát biểu / giải quyết

/æˈdɹɛs/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: addressesQuá khứ: addressedPhân từ 2: addressedV-ing: addressing

Khi mang nghĩa chvtrí, taddress thun túy mang tính chc năng và trung lp, đóng vai trò là mt mã định danh duy nht cho mt đim vt lý hoc kthut strong không gian. Khi được dùng trong giao tiếp, tnày mang sc thái trang trng và có tính định hướng rõ rt. Dù là danh từ (mt bài din văn) hay động từ (phát biu vi ai đó), nó đều ngụ ý mt stương tác có cu trúc, trong đó mt bên nm quyn phát biu để truyn đạt thông tin quan trng đến bên còn li. Trong bi cnh gii quyết vn đề, tnày gi mschuyn đổi tnhn thc thụ động sang hành động chủ động. Khác vi vic "sa cha" mt thgì đó (vn ngụ ý mt kết quả đã hoàn thành), vic "gii quyết" mt vn đề tp trung vào hành động ban đầu là đối mt và xlý vn đề đó mt cách có hthng.

Countable when referring to a specific location or a single speech. Uncountable when referring to the general act of addressing a problem.

Ý nghĩa

Danh từđịa chỉ

Thông tin chi tiết về nơi ai đó sinh sống hoặc nơi một tổ chức đặt trụ sở

"Please write your return address on the envelope."

Vui lòng viết địa chỉ gửi trả lên phong bì.

Danh từbài diễn văn

Một bài phát biểu chính thức trước khán giả

"The president gave a televised address to the nation."

Tổng thống đã đọc một bài diễn văn trên truyền hình gửi tới toàn quốc.

Ngoại động từphát biểu

Nói chuyện với một người hoặc một hội đồng một cách trang trọng

"He addressed the committee regarding the new budget proposal."

Ông ấy đã phát biểu trước ủy ban về đề xuất ngân sách mới.

Ngoại động từgiải quyết

Suy nghĩ và bắt đầu xử lý một vấn đề hoặc một tình huống khó khăn

"We must address the root cause of the problem before it escalates."

Chúng ta phải giải quyết nguyên nhân gốc rễ của vấn đề trước khi nó trở nên trầm trọng hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error