D
Dicread
HomeDictionarySstuffing

stuffing

nhân nhồi / vật liệu nhồi / việc nhồi nhét
Danh từ

stuffing là mt danh từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các lĩnh vcm thc, sn xut và hành động vt lý.

Sc thái trongm thc và đời sng

Trong ngcnh nu ăn, stuffing dùng để chhn hp vn bánh mì tm gia vị, tho mc và rau cdùng để nhi vào bng chim hoc các loi tht khác trước khi quay. Đây là mt thành phn đặc trưng trong các ba tic truyn thng ca phương Tây. Cn phân bit stuffing vi filling (nhân bánh); trong khi stuffing thường được nhi vào bên trong mt khong trng có sn (như bng gà), thì filling thường là phn nhân nm gia các lp vỏ (như nhân bánh ngt hoc nhân bánh sandwich).

Trong lĩnh vc sn xut đồ gia dng, stuffing li chcác vt liu nhi như bông, len hoc si tng hp dùng để nhi vào gi, đồ chơi hoc đồ ni tht để to hình dáng và độ mm mi. Ví dụ, khi nói vmt con gu bông, stuffing chính là phn bông bên trong.

Sc thái vhành động và trng thái

Khi được dùng để mô tmt quá trình, stuffing ám chvic nhi nhét, tc là hành động cgng làm đầy mt không gian hp mt cách cht chẽ, đôi khi là quá mc hoc cưỡng ép. Sc thái này thường mang cm giác cht chi hoc thiếu ngăn np.

Dùng stuffing khi nói vvic sp xếp đồ đạc mt cách khoa hc.
Dùng stuffing khi nói vvic cnhét quá nhiu qun áo vào mt chiếc vali nhỏ: the stuffing of the suitcase.

Lưu ý vngpháp

stuffing thường đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vvt liu (như bông hoc hn hp thc phm). Tuy nhiên, khi đóng vai trò là danh động từ (gerund) mô thành động nhi nhét, nó tuân theo các quy tc ca danh tchhot động.

Ý nghĩa

Danh từnhân nhồi

Hỗn hợp vụn bánh mì tẩm gia vị, thảo mộc và rau củ dùng để nhồi vào bụng chim hoặc các loại thịt khác trước khi quay

The turkey was filled with a savory sage and onion stuffing.

Con gà tây được nhồi đầy nhân xào thơm từ lá xô thơm và hành tây.

Danh từvật liệu nhồi

Các vật liệu như bông, len hoặc sợi tổng hợp dùng để nhồi vào gối, đồ chơi hoặc đồ nội thất để tạo hình dáng và độ mềm mại

The old teddy bear needed more stuffing to make it plump again.

Con gấu bông cũ cần thêm vật liệu nhồi để trở nên căng phồng trở lại.

Danh từviệc nhồi nhét

Hành động hoặc quá trình làm đầy một thứ gì đó một cách chặt chẽ hoặc hoàn toàn

The stuffing of the suitcase took nearly an hour because of the bulky winter clothes.

Việc nhồi nhét chiếc vali mất gần một giờ vì những bộ quần áo mùa đông cồng kềnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error