D
Dicread
HomeDictionaryFfiller

filler

chất làm đầy / chất độn / từ đệm / nội dung lấp chỗ trống
Danh từ
Số nhiều: fillers

filler mang ý nghĩa ct lõi là mt thgì đó được dùng để lp đầy khong trng, dù là vmt vt lý, thi gian hay ni dung. Tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái tích cc (ci thin bmt) hoc tiêu cc (làm gim cht lượng). Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong xây dng và thcông, filler là nhng cht trám, cht làm đầy giúp bmt trnên nhn mn. Ví dụ: wood filler (cht trám gỗ). Trong lĩnh vc thm mỹ, nó dùng để chcác cht tiêm làm đầy nếp nhăn. Trong sn xut thc phm hoc công nghip, filler (cht độn) thường mang nghĩa tiêu cc, ám chvic thêm các thành phn rtin để tăng khi lượng mà không làm tăng giá trdinh dưỡng hoc cht lượng ca sn phm. Trong truyn thông và nghthut, filler dùng để chnhng ni dung "lp chtrng". Ví dụ, trong phim hot hình dài tp hoc album nhc, nhng phân đon không đóng góp vào ct truyn chính hoc nhng bài hát kém cht lượng được gi là filler. Điu này thường bngười xem hoc người nghe đánh giá thp vì gây cm giác kéo dài lê thê. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit filler vi padding. Trong khi filler tp trung vào vic lp đầy mt khong trng có sn, padding thường mang nghĩa là thêm vào mt cách dư tha để to ra mt lp đệm hoc làm cho ni dung trông dài hơn mt cách gito (ví dụ: viết dài dòng trong bài lun để đủ schữ). filler words không nên dch là "tlp đầy" mt cách cng nhc, mà nên hiu là "từ đệm" (như "ờ", "à", "thì", "là") trong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từchất làm đầy

Một loại vật liệu được dùng để lấp đầy khoảng trống, lỗ hổng hoặc vết nứt trên một bề mặt để làm cho nó nhẵn mịn

"Apply a thin layer of filler to the wall before painting."

Hãy bôi một lớp chất làm đầy mỏng lên tường trước khi sơn.

Danh từchất độn

Một chất được thêm vào sản phẩm để tăng khối lượng hoặc trọng lượng mà không làm tăng các đặc tính hoạt tính

"The cheap sausage contains a high percentage of soy-based filler."

Loại xúc xích rẻ tiền này chứa một tỷ lệ lớn chất độn từ đậu nành.

Danh từtừ đệm

Một từ hoặc cụm từ được dùng trong lời nói để lấp đầy khoảng lặng trong khi người nói đang suy nghĩ điều định nói tiếp theo

"He uses the word like as a filler in almost every sentence."

Anh ấy dùng từ `như là` làm từ đệm trong hầu hết mọi câu nói.

Danh từnội dung lấp chỗ trống

Nội dung được dùng để chiếm không gian hoặc thời gian trong một ấn phẩm hoặc chương trình phát sóng khi không có đủ tài liệu chính

"The magazine included a short crossword puzzle as filler for the final page."

Cuốn tạp chí bao gồm một trò chơi ô chữ ngắn để lấp chỗ trống cho trang cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error