D
Dicread
HomeDictionaryBbrim

brim

vành mũ / miệng ly / rót đầy / rưng rưng
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: brimsQuá khứ: brimmedPhân từ 2: brimmedV-ing: brimming

brim mang ý nghĩa ct lõi là phn mép cao nht ca mt vt cha hoc mt chiếc mũ. Khi được dùng như mt danh từ, nó mô tranh gii vt lý nơi mt vt cha kết thúc. Khi được dùng như mt động từ, nó din ttrng thái đầy đến mc gn như tràn ra ngoài. Sc thái sdng và phân bit Trong tiếng Anh, brim thường được dùng để to ra hìnhnh vsdư tha hoc tràn trề. Khi nói vcht lng, brim gi lên hìnhnh mt chiếc ly được rót đầy đến tn ming. Khi nói vcm xúc, nó mô tmt trng thái tâm lý mãnh lit đến mc không thkìm nén được na, tương tnhư cách mt chiếc ly đầy nước stràn ra nếu thêm mt git na. Cn phân bit brim vi edge (mép/cnh). Trong khi edge là mt thut ngchung cho bt kỳ đường biên nào ca mt vt thể, brim đặc bit dành cho nhng vt có hình lòng cho hoc hình trụ (như ly, tách, bát) hoc vành mũ. Ví dụ, bn không dùng brim để nói vmép bàn, mà dùng edge. Đúng: fill the glass to the brim (rót đầy ly đến tn ming) Sai: the brim of the table (phi dùng the edge of the table) Lưu ý vngcnh cm xúc Khi dùng vi các tchcm xúc như tears (nước mt) hoc joy (nim vui), brim không chỉ đơn thun là "có" mà là "đầyp". Cm tbrimming with thường được dùng để nhn mnh shưng phn hoc hnh phúc tt độ. Ví dụ: Her eyes were brimming with tears (Mt cô ấy rưng rưng lệ/đầy nước mt). Vmt ngpháp, brim va là danh tva là động từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi gii twith để chỉ đối tượng gây ra stràn trề đó.

Ý nghĩa

Danh từvành mũ

Phần mép nhô ra của một chiếc mũ, bát hoặc tách

"Fill the glass to the brim with water."

Anh ấy nghiêng mũ, kéo vành mũ xuống che mắt.

Danh từmiệng ly

Mép trên hoặc vành của một vật chứa, đặc biệt là tách hoặc ly

"He pulled the brim of his hat down to hide his eyes."

Nước tràn ra khỏi miệng ly.

Ngoại động từrót đầy
[~ something]

Đổ đầy một vật chứa lên tận đỉnh sao cho chất lỏng gần như tràn ra ngoài

"She brimmed the teapot with boiling water."

Cô ấy rót đầy ly rượu vang sủi tăm.

Nội động từrưng rưng
[~ with something]

Đầy một cảm xúc hoặc phẩm chất cụ thể đến mức khó lòng kiềm chế được

"The children were brimming with excitement on Christmas morning."

Mắt anh ấy rưng rưng lệ khi nói.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error