D
Dicread
HomeDictionaryDdeclaration

declaration

tuyên bố / tờ khai
[C/U] Cả hai
Số nhiều: declarations

declaration mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong quá trình dch thut và sdng. Đầu tiên là nghĩa "tuyên bố", dùng cho các thông báo chính thc, mang tính trang trng và có sc nng vmt pháp lý hoc chính trị. Thhai là nghĩa "tkhai", dùng đặc bit trong bi cnh hành chính, hi quan khi lit kê hàng hóa hoc thu nhp.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi mang nghĩa "tuyên bố", declaration nhn mnh vào tính công khai và chính thc. Nó khác vi announcement (thông báo) ở chdeclaration thường đi kèm vi mt quyết định mang tính bước ngot hoc mt cam kết pháp lý. Ví dụ, mt quc gia ra tuyên bchiến tranh hoc mt cá nhân tuyên bố độc lp.

Khi mang nghĩa "tkhai", declaration trthành mt danh tchvăn bn cthể. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi form (mu đơn) nói chung; declaration cthlà vic kê khai chi tiết các đối tượng để cơ quan chc năng kim soát.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng declaration cho mi loi li nói khng định. Hãy nhrng declaration không dùng cho nhng li nói thông thường trong giao tiếp hàng ngày. Nếu bn chmun nói "Tôi khng định điu đó", hãy dùng assertion hoc statement thay vì declaration để tránh gây cm giác quá trang trng hoc cường điu.

Sai: He made a declaration that he was hungry. (Quá trang trng, không tnhiên)
✅ Đúng: He made a statement that he was hungry.
✅ Đúng: The government issued a declaration of emergency. (Phù hp vì đây là thông báo chính thc ca chính phủ)

Đặc đim ngpháp

declaration là mt danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa "tkhai", nó thường xut hin trong các cm tcố định như customs declaration (tkhai hi quan). Khi dùng vi nghĩa "tuyên bố", nó thường đi kèm vi gii tof để chni dung được tuyên bố.

Countable when referring to a specific document or announcement, such as a declaration of war. Uncountable when referring to the general act of stating something formally.

Ý nghĩa

Danh từtuyên bố

Một lời tuyên bố hoặc thông báo chính thức và rõ ràng

The government issued a declaration of war.

Chính phủ đã ra một bản tuyên bố chiến tranh.

Danh từtờ khai

Một bản kê khai chính thức về các loại hàng hóa được mang vào một quốc gia cho mục đích hải quan

The traveler filled out his customs declaration.

Người du khách đã điền vào tờ khai hải quan của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error