D
Dicread
HomeDictionaryBblank

blank

trống / chỗ trống / xóa sạch / quên sạch
Tính từNgoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tnày gi lên cm giác vmt khong không, sthiếu vng hoc mt lhng đột ngt trong tâm trí. Vmt hìnhnh, nó gn lin vi nhng khong trng trên trang giy, ám chỉ điu gì đó đang chờ được đin vào hoc đã bxóa bmt cách có chủ đích.

Khi dùng để mô ttâm trí, tnày mang li cm giác bt lc hoc tht bisự ức chế khi biết rng thông tin có tn ti nhưng li không thtruy xut được ngay lúc đó. Điu này khác vi vic "quên" (vn có thdin ra dn dn); vic blanking thường là smt khnăng nhli mt cách đột ngt và hoàn toàn.

Trong các bi cnh kthut hoc vt lý, nó ám chmt trng thái sch sban đầu hoc vt liu thô trước khi được xlý. Tnày mang sc thái trung lp khi mô tả đồ vt, nhưng thường mang tính căng thng hoc tiêu cc khi mô tcác trng thái nhn thc.

Countable when referring to a specific gap in a form (fill in the blanks). Uncountable when referring to a void of information or a state of emptiness (the screen went blank).

Ý nghĩa

Tính từtrống

Trống rỗng; không chứa văn bản, dấu vết hoặc hình ảnh

Please write your name in the blank space provided.

Vui lòng viết tên bạn vào khoảng trống được cung cấp.

Danh từchỗ trống

Một khoảng trống được để lại trên tài liệu để điền vào sau

Fill in the blanks with the correct vocabulary words.

Hãy điền vào các chỗ trống bằng những từ vựng chính xác.

Ngoại động từxóa sạch

Xóa bỏ thông tin khỏi một thứ gì đó, hoặc làm cho ai đó quên đi

The witness tried to blank out the traumatic memory of the accident.

Nhân chứng đã cố gắng xóa sạch ký ức đau thương về vụ tai nạn.

Nội động từquên sạch

Đột nhiên quên mất điều gì đó mà lẽ ra mình phải biết

I knew the answer during practice, but I completely blanked during the exam.

Tôi đã biết câu trả lời trong lúc luyện tập, nhưng tôi hoàn toàn quên sạch trong khi thi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error