D
Dicread
HomeDictionaryNname

name

tên
[C] Đếm được
Số nhiều: namesQuá khứ: namedPhân từ 2: namedV-ing: namingSo sánh hơn: more nameSo sánh nhất: most name

Khái nim vcái tên đóng vai trò như mt đim ta ngôn ngchính, biến mt thc thvô danh thành mt danh tính riêng bit. Trong các tương tác xã hi, vic đặt tên to ra ranh gii gia bn thân và đối phương, thiết lp mt đim tham chiếu cố định cho trí nhvà giao tiếp. Không chỉ đơn thun là để nhn din, tên gi thường mang theo sc nng vvăn hóa, gia đình hoc tâm linh, đóng vai trò là nơi lưu gidi sn và nhng kvng. Schuyn đổi tvic đặt tên cho mt đồ vt sang đặt tên cho mt con người phn ánh sthay đổi tvic phân loi đơn thun sang vic công nhn quyn tquyết cá nhân và vthế xã hi.

Countable as a noun.

Ý nghĩa

Danh từtên

Một từ hoặc một nhóm từ dùng để gọi một người, động vật, địa điểm hoặc sự vật

"Please write your full name at the top of the page."

Vui lòng viết đầy đủ họ tên của bạn vào đầu trang.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error