D
Dicread
HomeDictionaryBbucket

bucket

xô / thùng / xúc bằng xô / mưa xối xả

/ˈbʌkɪt/

Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: bucketsQuá khứ: bucketedPhân từ 2: bucketedV-ing: bucketing

bucket thường được hiu là mt vt cha hình trcó tay cm, tương đương vi "xô" hoc "thùng" trong tiếng Vit. Tuy nhiên, tùy vào kích thước và mc đích sdng mà cách dch sthay đổi. Khi dùng trong sinh hot gia đình (như xô nước lau nhà), hãy dùng "xô". Khi dùng trong bi cnh công nghip hoc xây dng vi kích thước ln hơn, "thùng" slà la chn phù hp hơn.

Sc thái biu đạt và thành ng

Trong tiếng Anh, bucket xut hin trong nhiu cm tmang nghĩa bóng mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh dch sát nghĩa đen gây hiu lm:

rain buckets hoc it's bucketing down: Đây là cách nói cường điu để chmt trn mưa cc kln. Thay vì dch là "mưa xô", hãy dch là "mưa xi xả" hoc "mưa như trút nước".
kick the bucket: Đây là mt tiếng lóng mang nghĩa là "qua đời" hoc "chết". Đây là cách nói không trang trng và đôi khi mang sc thái hài hước đen ti, tuyt đối không dch là "đá cái xô".
bucket list: Danh sách nhng điu mt người mun làm hoc đạt được trước khi qua đời. Cm tnày bt ngun từ ý tưởng vvic hoàn thành mi tâm nguyn trước khi kick the bucket.

Phân bit vi các vt cha tương t

Người hc dnhm ln bucket vi pail hoc bin. Mc dù cbucket và pail đều có thdch là "xô", nhưng bucket thường gi cm giác vmt vt dng bn hơn, dùng cho công vic nng nhc hơn, trong khi pail thường nhhơn và mang tính truyn thng (như xô múc sa).

Đối vi bin, tnày dùng để chỉ "thùng rác" hoc "thùng cha ht/ngũ cc" có hình khi hoc cố định, không có tay cm để xách đi như bucket. Ví dụ, bn không thdùng bin để mô thành động "xúc bng xô" (bucket out) vì bin không được thiết kế để vn chuyn cht lng hay vt liu mt cách linh hot.

Lưu ý vngpháp

bucket là mt danh từ đếm được. Khi sdng như mt động từ (to bucket), nó thường mô thành động di chuyn vt liu bng xô hoc mô ttrng thái mưa nng ht.

Ý nghĩa

Danh từ

Một vật chứa hình trụ hở có tay cầm, dùng để vận chuyển chất lỏng hoặc các vật liệu khác

She filled the bucket with soapy water to wash the car.

Cô ấy đổ đầy xô nước xà phòng để rửa xe.

Danh từthùng

Một vật chứa lớn và sâu dùng để đựng đồ, thường dùng trong môi trường thương mại hoặc công nghiệp

The worker dumped a bucket of gravel onto the driveway.

Người công nhân đổ một thùng sỏi lên lối đi vào nhà.

Ngoại động từxúc bằng xô
[~ something]

Vận chuyển hoặc di chuyển thứ gì đó bằng cách sử dụng xô

They spent the afternoon bucketing sand from the beach to the dunes.

Họ dành cả buổi chiều để xúc cát từ bãi biển lên các cồn cát.

Nội động từmưa xối xả

Mưa rất nặng hạt

It started to bucket down just as we left the house.

Trời bắt đầu mưa xối xả ngay khi chúng tôi vừa rời khỏi nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error