D
Dicread
HomeDictionaryEextortion

extortion

tống tiền
[C/U] Cả hai
Số nhiều: extortions

extortion dùng để chhành vi cưỡng đot tài sn hoc li ích mt cách bt hp pháp, thường thông qua vic đe da tiết lbí mt, gây tn hi vthcht hoc sdng quyn lc để ép buc nn nhân. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tng tin" hoc "cưỡng đot tài sn".

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ extortion vi blackmail. Mc dù chai đều có thdch là "tng tin", nhưng có skhác bit vbn cht ca li đe da:

blackmail thường tp trung vào vic đe da tiết lnhng thông tin nhy cm, bí mt hoc gây xu hvnn nhân nếu hkhông trtin.
extortion có phm vi rng hơn, bao gm cvic đe da dùng bo lc, gây áp lc kinh tế hoc lm dng chc vquyn hn để ép buc người khác giao np tài sn.

Ví dụ: Vic mt quan chc yêu cu tin hi lộ để không gây khó dcho doanh nghip được coi là extortion, trong khi vic đe da công khainh chp nhy cm ca mt người để đòi tin là blackmail.

Lưu ý vngcnh và ngpháp

extortion là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành vi phm ti nói chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến mt vvic cthể.

Đúng: The police are investigating a case of extortion. (Cnh sát đang điu tra mt vtng tin.)
Sai: He committed an extortion. (Thay vào đó, hãy dùng He committed extortion hoc He committed an act of extortion.)

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia extortion vi robbery (cướp). robbery là hành vi ly tài sn bng vũ lc hoc đe da ngay ti chỗ, trong khi extortion thường din ra thông qua mt quá trình ép buc, thương lượng hoc đe da kéo dài.

Uncountable when referring to the general criminal practice of forcing payment. Countable when referring to a specific instance or a legal charge of the crime.

Ý nghĩa

Danh từtống tiền

Hành vi chiếm đoạt tiền bạc, tài sản hoặc dịch vụ thông qua cưỡng ép hoặc đe dọa

The gang was arrested for systematic extortion of local shopkeepers.

Băng đảng này đã bị bắt vì hành vi tống tiền có hệ thống đối với các chủ cửa hàng địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error