D
Dicread
HomeDictionaryWwarrant

warrant

lệnh, chứng chỉ, biện minh, xứng đáng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: warrantsQuá khứ: warrantedPhân từ 2: warrantedV-ing: warrantingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang sc thái nng vtính chính thc và tính hp pháp. Khi đóng vai trò là danh từ, nó gn lin cht chvi hthng pháp lut, gi lên hìnhnh vquyn hn, quy trình cnh sát và vic cp quyn chính thc để vượt qua các ranh gii quyn riêng tư thông thường. Đây là mt thut nghành chính mang tính cht khô khan. Khi là động từ, ý nghĩa ca tchuyn sang khái nim vstương xng. Nó mô tmt trng thái cân bng, nơi mc độ nghiêm trng ca tình hung phù hp vi quy mô ca phnng. Tnày thường được dùng trong các bi cnh chuyên nghip hoc trang trng để lp lun rng mt hành động cthkhông phi là phnng thái quá, mà là hqutt yếu tcác stht khách quan.

Đếm được khi đề cập đến một văn bản pháp lý cụ thể có chữ ký của thẩm phán. Không đếm được khi nói về tính chất chính đáng nói chung hoặc trạng thái có sự bảo đảm.

Ý nghĩa

Danh từlệnh
[something]

Văn bản pháp lý do thẩm phán cấp, cho phép cảnh sát thực hiện việc bắt giữ hoặc khám xét một địa điểm

"The police had a warrant to search the house."

Cảnh sát có lệnh khám xét ngôi nhà.

Ngoại động từxứng đáng, cho phép
[something][doing]

Biện minh hoặc khiến một hành động cụ thể nào đó trở nên cần thiết

"The situation is serious enough to warrant an immediate investigation."

Tình hình đủ nghiêm trọng để cho phép một cuộc điều tra ngay lập tức.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error