D
Dicread
HomeDictionaryRrape

rape

hiếp dâm / tàn phá / cây cải dầu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: rapedPhân từ 2: rapedV-ing: raping

Trape trong tiếng Anh mang ba lp nghĩa hoàn toàn khác bit, đòi hi người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln tùy theo ngcnh sdng.

Skhác bit vngnghĩa và sc thái

Phbiến nht, rape được dùng như mt thut ngpháp lý và xã hi để chhành vi hiếp dâm. Đây là mt tmang sc thái cc knng nề, chscưỡng ép tình dc trái ý mun. Trong bi cnh này, nó thường xut hin trong các báo cáo ti phm hoc văn bn lut pháp.

mt tng nghĩa ít phbiến hơn, rape được dùng như mt động từ để mô tstàn phá khc lit. Khi dùng vi nghĩa này, tnày không chỉ đơn thun là phá hy mà còn hàm ý schiếm đot, cướp bóc mt cách bo lc và tàn nhn, thường dùng để mô tchiến tranh hoc shy hoi môi trường thiên nhiên. Ví dụ, cm trape the land mô tvic khai thác cn kit tài nguyên mt cách vô ti vạ.

Cui cùng, trong lĩnh vc nông nghip, rape là danh tchcây ci du. Đây là mt nghĩa trung tính, hoàn toàn không liên quan đến hai nghĩa tiêu cc trên. Người hc cn phân bit rõ để không gây hiu lm khi nói vcanh tác hoc sn xut du thc vt.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm thường gp ca người hc là nhm ln gia rape (cây ci du) vi các loi rau ci khác trong tiếng Anh. Cn lưu ý rng khi nói vthc phm hoc nông nghip, tnày hoàn toàn bình thường, nhưng trong mi ngcnh giao tiếp xã hi khác, nó gn như luôn mang nghĩa tiêu cc.

Sdng rape để mô tvic phá hy nhnhàng hoc làm hng đồ vt.
Đúng: Sdng destroy hoc damage cho nhng hư hi thông thường; chdùng rape khi mun nhn mnh stàn phá bo lc và mang tính chiếm đot.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động tchhành vi xâm hi, rape là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngtrc tiếp đi kèm để chnn nhân ca hành vi đó.

Countable when referring to a specific criminal act of sexual violence. Uncountable when referring to the yellow flowering plant used for oil.

Ý nghĩa

Danh từhiếp dâm

Hành vi cưỡng ép ai đó quan hệ tình dục trái với ý muốn của họ

The survivor sought justice after the rape.

Nạn nhân đã tìm kiếm công lý sau vụ hiếp dâm.

Ngoại động từhiếp dâm
[~ someone]

Cưỡng ép ai đó quan hệ tình dục trái với ý muốn của họ

He was convicted for attempting to rape the victim.

Hắn ta bị kết án vì cố ý hiếp dâm nạn nhân.

Ngoại động từtàn phá
[~ something]

Chiếm đoạt và cướp bóc một nơi hoặc một vùng đất một cách bạo lực

The invading army raped the countryside for weeks.

Quân xâm lược đã tàn phá vùng nông thôn trong nhiều tuần.

Danh từcây cải dầu

Việc canh tác cây cải dầu

The fields were bright yellow with rape.

Những cánh đồng rực rỡ sắc vàng của hoa cải dầu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error