D
Dicread
HomeDictionaryPpenitentiary

penitentiary

trại giam / thuộc về trại giam
Danh từTính từ
Số nhiều: penitentiaries

penitentiary là mt thut ngmang tính trang trng và pháp lý, dùng để chcác cơ sgiam giti phm bkết án trong thi gian dài. Đim khác bit ct lõi gia penitentiary và prison là mc độ chính thc và mc đích sdng. Trong khi prison là tphbiến nht để chnhà tù nói chung, penitentiary thường xut hin trong các văn bn lut pháp hoc tên gi chính thc ca các cơ sgiam gicp bang hoc liên bang (ví dụ: state penitentiary).

Sc thái ý nghĩa và mc đích

Tnày bt ngun tgc tpenitence (shi li), phn ánh triết lý ban đầu ca loi hình nhà tù này là to ra mt môi trường để tù nhân suy ngm vti li và ci to bn thân. Do đó, khi sdng penitentiary, người nói thường gi lên hìnhnh vmt hthng ci to có tchc và nghiêm ngt hơn là mt nơi chỉ đơn thun là giam giữ.

Để phân bit rõ hơn, người hc có thso sánh penitentiary vi các ttương tự:

prison là tthông dng nht, dùng cho mi loi nhà tù.

jail thường chcác cơ sgiam gingn hn hoc nơi tm giam trước khi ra tòa.

penitentiary nhn mnh vào cơ sgiam gidài hn, mang tính hthng và chính thc.

Lưu ý vcách dùng

Trong tiếng Anh, penitentiary có thể đóng vai trò là danh từ (chcơ sgiam giữ) hoc tính từ (mô tnhng gì thuc vtri giam). Người hc cn lưu ý không nhm ln tnày vi các thut ngliên quan đến hình pht hành chính nhhơn.

Ví dvcách dùng đúng:

federal penitentiary (tri giam liên bang)

penitentiary system (hthng tri giam)

Ý nghĩa

Danh từtrại giam

Một cơ sở của chính phủ dùng để giam giữ những tội phạm bị kết án, thường được thiết kế cho việc bỏ tù dài hạn và cải tạo

The prisoner was transferred to a federal penitentiary for a twenty-year sentence.

Tù nhân đã bị chuyển đến một trại giam liên bang để thụ án hai mươi năm.

Tính từthuộc về trại giam

Liên quan đến hoặc đóng vai trò như một trại giam

The state is reviewing its penitentiary system to improve inmate welfare.

Bang đang xem xét hệ thống trại giam để cải thiện phúc lợi cho tù nhân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error