D
Dicread
HomeDictionaryRracketeering

racketeering

tội hoạt động băng nhóm
[U] Không đếm được

racketeering là mt thut ngpháp lý và hình sự đặc thù, dùng để chcác hot động ti phm có tchc nhm trc li bt chính. Đim mu cht ca racketeering không chlà mt hành vi phm ti đơn lẻ, mà là vic thiết lp mt "hthng" hoc "mô hình" kinh doanh bt hp pháp kéo dài, thường liên quan đến các băng nhóm ti phm.

Refers to the general criminal activity or the legal charge of engaging in a racket.

Ý nghĩa

Danh từtội hoạt động băng nhóm

Hành vi vận hành một doanh nghiệp hoặc âm mưu bất hợp pháp để kiếm tiền thông qua gian lận, hối lộ hoặc đe dọa

The mob was charged with racketeering after years of shaking down local shopkeepers.

Băng nhóm này bị buộc tội hoạt động băng nhóm sau nhiều năm tống tiền các chủ cửa hàng địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error