D
Dicread
HomeDictionaryDdetective

detective

thám tử
[C] Đếm được
Số nhiều: detectives

Tdetective trong tiếng Anh dùng để chnhng người chuyên điu tra, thu thp chng cứ để gii quyết các vụ án hoc tìm kiếm thông tin bí mt. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thám tử". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng detective có thbao hàm hai nhóm đối tượng khác nhau tùy vào ngcnh.

Phân bit đối tượng điu tra

Trong thc tế, detective có thlà mt cnh sát hình sự (police detective) làm vic cho cơ quan chính phủ, hoc mt thám ttư (private detective) làm vic độc lp hoc cho mt công ty dch vụ. Khi dch sang tiếng Vit, nếu ngcnh là trong scnh sát, bn có thdch là "điu tra viên" hoc "cnh sát hình sự" để tnhiên hơn thay vì dùng từ "thám tử" vn gi liên tưởng đến các văn phòng tư nhân.

Ví dụ: The police detective is interviewing the witness (Viên điu tra viên cnh sát đang thm vn nhân chng).
Ví dụ: He hired a private detective to find his missing cat (Anhy đã thuê mt thám ttư để tìm con mèo bmt).

So sánh vi các thut ngtương t

Cn phân bit detective vi investigator. Trong khi detective thường gn lin vi vic phá án hình shoc theo dõi bí mt, thì investigator mang nghĩa rng hơn, dùng cho bt kai thc hin cuc điu tra chính thc, chng hn như điu tra tai nn lao động, điu tra tài chính hoc điu tra khoa hc.

Detective: Tp trung vào vic tìm ra thphm hoc gii mã bí ẩn (mang tính trinh thám).
Investigator: Tp trung vào vic thu thp stht khách quan vmt svic (mang tính phân tích).

Lưu ý vngpháp

Detective là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý chia số ít hoc snhiu phù hp vi chngtrong câu. Ngoài ra, tnày thường đóng vai trò là danh tbnghĩa cho các danh tkhác như trong cm detective agency (văn phòng thám tử) hoc detective novel (tiu thuyết trinh thám).

Always refers to an individual person or a specific professional role.

Ý nghĩa

Danh từthám tử

Người có nghề nghiệp điều tra các vụ án và thu thập chứng cứ

The detective searched the room for fingerprints.

Viên thám tử đã khám xét căn phòng để tìm dấu vân tay.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error