D
Dicread
HomeDictionaryMmisdeed

misdeed

hành vi sai trái
Danh từ
Số nhiều: misdeeds

misdeed mang sc thái nng nhơn nhiu so vi nhng tchli lm thông thường. Trong khi mistake chmt sai sót vô ý hoc error là mt li kthut, misdeed nhn mnh vào tính cht cố ý, phi đạo đức hoc trái pháp lut ca hành động. Tnày thường gi lên cm giác vti li và shi hn, thường được dùng trong các văn cnh trang trng, văn hc hoc tôn giáo khi nói vvic chuc li hoc strng pht.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ misdeed vi mt stdgây nhm ln:

misdemeanor: Trong ngôn ngữ đời thường, nó có thnghĩa là hành vi cư xkhông đúng mc (tương tmisdeed). Tuy nhiên, trong thut ngpháp lý, misdemeanor là mt ti nhẹ (ti ít nghiêm trng hơn felony), trong khi misdeed là mt thut ngchung cho bt khành vi sai trái nào, không nht thiết phi là mt ti danh cthtrong lut pháp.
sin: Thiên vkhía cnh tâm linh hoc tôn giáo (ti li đối vi thượng đế), còn misdeed tp trung vào hành động thc tế gây hi cho người khác hoc vi phm chun mc xã hi.

Cách sdng và ví d

Khi sdng misdeed, hãy đặt nó trong bi cnh mà hành động đó gây ra hu qutiêu cc rõ rt hoc vi phm nghiêm trng đạo đức.

Đúng: He spent years trying to make amends for his youthful misdeeds.ngy đã dành nhiu năm cgng chuc li cho nhng hành vi sai trái thi tui trẻ.)
Sai: I made a misdeed in the math test. (Trong trường hp này, vì đây là li vô ý trong bài thi, bn phi dùng mistake thay vì misdeed).

Vmt ngpháp, misdeed là mt danh từ đếm được, vì vy nó có thxut hindng số ít hoc snhiu tùy thuc vào slượng hành vi sai trái được đề cp.

Ý nghĩa

Danh từhành vi sai trái

Một hành động độc ác, bất hợp pháp hoặc vô đạo đức

He spent the rest of his life trying to make amends for his youthful misdeeds.

Ông ấy đã dành phần đời còn lại để cố gắng chuộc lỗi cho những hành vi sai trái thời tuổi trẻ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error