D
Dicread
HomeDictionaryIincarceration

incarceration

sự bỏ tù / việc giam giữ
Danh từ

incarceration là mt thut ngmang tính trang trng và pháp lý, dùng để chvic mt cá nhân btước quyn tdo và bnht trong mt cơ sgiam ginhư nhà tù hoc tri giam. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "vic bgiam giữ" (trng thái) hoc "stng giam" (hành động).

Ý nghĩa

Danh từsự bỏ tù

Trạng thái bị giam giữ trong nhà tù hoặc trại giam như một hình phạt pháp lý

"The rate of incarceration has risen sharply over the last decade."

Tỷ lệ bỏ tù đã tăng mạnh trong thập kỷ qua.

Danh từviệc giam giữ

Hành động tống giam hoặc hạn chế quyền tự do của một ai đó

"The judge ordered the immediate incarceration of the defendant."

Thẩm phán đã ra lệnh giam giữ bị cáo ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error