D
Dicread
HomeDictionaryAarson

arson

tội phóng hỏa
Danh từ

arson là mt thut ngpháp lý dùng để chhành vi cố ý đốt nhà ca, công trình hoc tài sn khác mt cách trái pháp lut. Đim mu cht ca tnày là tính cht "cố ý" và "ác ý". Nếu mt vcháy xy ra do sơ sut (ví dụ: quên tt bếp), người ta sdùng taccidental fire chkhông dùng arson. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch arson là "ti phóng ha". Tuy nhiên, cn lưu ý rng arson không chỉ đơn thun là hành động châm la, mà nó nhn mnh vào khía cnh ti phm và svi phm pháp lut. Khi sdng trong văn cnh pháp lý hoc báo chí, arson thường đi kèm vi các cp độ nghiêm trng tùy thuc vào vic có gây thương vong cho con người hay không. He committed arson by accident. (Sai, vì arson không bao gilà vô ý). The investigators concluded that the fire was a case of arson. (Đúng, điu tra viên kết lun rng vcháy là mt vphóng ha cố ý). Lưu ý vcách dùng Tnày thường được sdng như mt danh tchtên ti danh. Khi mun mô thành động, người ta thường dùng cm tcommit arson (phm ti phóng ha). Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vti danh nói chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi nói vmt vphóng ha cthể.

Ý nghĩa

Danh từtội phóng hỏa

Hành vi tội phạm cố ý và ác ý đốt nhà cửa, xe cộ hoặc các tài sản khác

"The suspect was charged with first-degree arson after the warehouse burned down."

Bị cáo bị buộc tội phóng hỏa cấp độ một sau khi nhà kho bị thiêu rụi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error