murder
Trong tiếng Anh, murder mang sắc thái pháp lý và đạo đức rất nặng nề, dùng để chỉ hành vi cố ý giết người một cách trái pháp luật và có tính toán trước. Điều này khác biệt rõ rệt với kill, một từ có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả những cái chết vô ý, tai nạn hoặc giết động vật. Ví dụ, nếu một người vô tình gây tai nạn giao thông dẫn đến tử vong, họ sẽ bị cáo buộc kill (giết/làm chết) chứ không phải murder (giết người có tính toán).
Sắc thái sử dụng đa dạng
Ngoài nghĩa nghiêm trọng về pháp luật, murder còn được dùng trong các ngữ cảnh không chính thức với nghĩa bóng. Khi nói về nghệ thuật hoặc biểu diễn, murder được dùng để mô tả việc thực hiện một điều gì đó một cách tệ hại đến mức "phá nát" tác phẩm gốc. Ví dụ: He murdered that song (Anh ta đã phá nát bài hát đó), hàm ý rằng người hát đã hát sai nhịp hoặc sai tông một cách thảm hại.
Một điểm đặc biệt mà người học tiếng Anh cần lưu ý là danh từ tập hợp dành cho loài quạ. Trong khi thông thường chúng ta dùng flock cho các loài chim, thì một nhóm quạ lại được gọi là a murder of crows. Đây là một cách dùng từ mang tính truyền thống và văn chương, không liên quan đến hành vi tội phạm.
Lưu ý về ngữ pháp và kết hợp từ
Khi đóng vai trò là động từ, murder thường đi trực tiếp với tân ngữ chỉ người bị hại. Khi là danh từ, nó có thể đi kèm với các tính từ phân loại mức độ tội danh trong luật pháp như first-degree murder (giết người cấp độ một - có chuẩn bị kỹ lưỡng) hoặc second-degree murder (giết người cấp độ hai).
❌ He murdered the deer (Sai nếu muốn nói về việc săn bắn thông thường, vì murder chỉ dùng cho con người).
✅ He killed the deer (Đúng).
✅ The suspect was charged with murder (Nghi phạm bị buộc tội giết người).
✅ A murder of crows perched on the fence (Một đàn quạ đậu trên hàng rào).
Countable when referring to a specific crime or a group of birds (three murders). Uncountable when referring to the general concept of killing as a legal or moral category.
Ý nghĩa
Hành vi giết một người khác một cách trái pháp luật và có tính toán trước
The defendant was charged with first-degree murder.
Bị cáo bị buộc tội giết người cấp độ một.
Một nhóm quạ tập hợp lại với nhau
A murder of crows gathered on the fence.
Một đàn quạ tụ tập trên hàng rào.
Cố ý giết một ai đó một cách trái pháp luật
He was accused of attempting to murder his business partner.
Anh ta bị cáo buộc cố gắng giết đối tác kinh doanh của mình.
Thực hiện một hành động, chẳng hạn như hát hoặc chơi một nhạc cụ, một cách rất tệ hại
She absolutely murdered that song during the karaoke contest.
Cô ấy hoàn toàn phá nát bài hát đó trong cuộc thi karaoke.