D
Dicread
HomeDictionaryMmurder

murder

vụ giết người / đàn quạ / giết người / phá nát
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: murdersQuá khứ: murderedPhân từ 2: murderedV-ing: murdering

Trong tiếng Anh, murder mang sc thái pháp lý và đạo đức rt nng nề, dùng để chhành vi cố ý giết người mt cách trái pháp lut và có tính toán trước. Điu này khác bit rõ rt vi kill, mt tcó nghĩa rng hơn, bao gm cnhng cái chết vô ý, tai nn hoc giết động vt. Ví dụ, nếu mt người vô tình gây tai nn giao thông dn đến tvong, hsbcáo buc kill (giết/làm chết) chkhông phi murder (giết người có tính toán).

Sc thái sdng đa dng

Ngoài nghĩa nghiêm trng vpháp lut, murder còn được dùng trong các ngcnh không chính thc vi nghĩa bóng. Khi nói vnghthut hoc biu din, murder được dùng để mô tvic thc hin mt điu gì đó mt cách thi đến mc "phá nát" tác phm gc. Ví dụ: He murdered that song (Anh ta đã phá nát bài hát đó), hàm ý rng người hát đã hát sai nhp hoc sai tông mt cách thm hi.

Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là danh ttp hp dành cho loài quạ. Trong khi thông thường chúng ta dùng flock cho các loài chim, thì mt nhóm quli được gi là a murder of crows. Đây là mt cách dùng tmang tính truyn thng và văn chương, không liên quan đến hành vi ti phm.

Lưu ý vngpháp và kết hp t

Khi đóng vai trò là động từ, murder thường đi trc tiếp vi tân ngchngười bhi. Khi là danh từ, nó có thể đi kèm vi các tính tphân loi mc độ ti danh trong lut pháp như first-degree murder (giết người cp độ mt - có chun bklưỡng) hoc second-degree murder (giết người cp độ hai).

He murdered the deer (Sai nếu mun nói vvic săn bn thông thường, vì murder chdùng cho con người).
He killed the deer (Đúng).
The suspect was charged with murder (Nghi phm bbuc ti giết người).
A murder of crows perched on the fence (Mt đàn quạ đậu trên hàng rào).

Countable when referring to a specific crime or a group of birds (three murders). Uncountable when referring to the general concept of killing as a legal or moral category.

Ý nghĩa

Danh từvụ giết người

Hành vi giết một người khác một cách trái pháp luật và có tính toán trước

The defendant was charged with first-degree murder.

Bị cáo bị buộc tội giết người cấp độ một.

Danh từđàn quạ

Một nhóm quạ tập hợp lại với nhau

A murder of crows gathered on the fence.

Một đàn quạ tụ tập trên hàng rào.

Ngoại động từgiết người
[~ someone]

Cố ý giết một ai đó một cách trái pháp luật

He was accused of attempting to murder his business partner.

Anh ta bị cáo buộc cố gắng giết đối tác kinh doanh của mình.

Ngoại động từphá nát
[~ an activity]

Thực hiện một hành động, chẳng hạn như hát hoặc chơi một nhạc cụ, một cách rất tệ hại

She absolutely murdered that song during the karaoke contest.

Cô ấy hoàn toàn phá nát bài hát đó trong cuộc thi karaoke.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error