D
Dicread
HomeDictionaryMmanslaughter

manslaughter

tội ngộ sát、giết người không cố ý
[U] Không đếm được

Thut ngnày nmranh gii pháp lý gia ti giết người (murder) và cái chết do tai nn. Nó nhn mnh vào scu thhoc liu lĩnh, cho thy rng dù thphm không chủ đích giết người, nhưng vic thiếu cn trng hp lý đã dn đến hu quchết người. Trong cách dùng thông thường, tnày gi lên cm giác vmt sai lm bi thm hoc smt kim soát tc thi. Đây thun túy là mt thut ngpháp lý, hiếm khi được dùng trong giao tiếp đời thường trkhi đề cp đến mt vụ án ti tòa, và nó không mang tính toán lnh lùng như ti giết người (homicide) hay sri ro thun túy ca mt tai nn hy hu.

Được dùng như một phân loại pháp lý của tội phạm, ví dụ như trong cụm từ `the charge of manslaughter`.

Ý nghĩa

Danh từtội ngộ sát

Tội giết người mà không có ý định giết người từ trước

"He was charged with involuntary manslaughter after the accident."

Anh ta bị buộc tội ngộ sát không cố ý sau vụ tai nạn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error