D
Dicread
HomeDictionaryBbail

bail

đóng tiền bảo lãnh / bỏ cuộc / tát nước / tiền bảo lãnh / quai xô
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bailsQuá khứ: bailedPhân từ 2: bailedV-ing: bailing

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong ngcnh pháp lý, bail mang nghĩa là tin bo lãnh hoc hành động đóng tin bo lãnh. Đây là mt thut ngchuyên môn dùng để chstin đặt cc nhm đảm bo bcáo scó mt ti tòa, cho phép họ được tm thi tdo. Cn phân bit rõ bail vi bond (mt dng bo lãnh bng hp đồng hoc bo him), mc dù trong giao tiếp thông thường hai tnày đôi khi được dùng thay thế cho nhau.

nghĩa đời thường, cm động tbail out thường được dùng vi nghĩa là bcuc hoc cu trai đó khi mt tình hung khó khăn (thường là vtài chính). Khi nói "bail on someone", nó mang sc thái tiêu cc, ám chvic đột ngt tbhoc không thc hin li ha vi ai đó, gây tht vng cho họ.

Trong lĩnh vc hàng hi, bail mô thành động tát nước ra khi thuyn. Đây là mt nghĩa rt cthvà ít phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày, nhưng li quan trng trong các văn bn kthut hoc truyn kvbin cả.

Phân bit và lưu ý cho người hc

Người hc tiếng Anh dnhm ln gia bail (bcuc/bo lãnh) và bale (kin hàng, ví dnhư kin rơm). Mc dù phát âm ging ht nhau nhưng ý nghĩa và cách viết hoàn toàn khác nhau.

I decided to bale on the project. (Sai chính tả)
I decided to bail on the project. (Tôi quyết định bcuc vi dự án này)

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia bail (đóng tin bo lãnh) và release (phóng thích). Bail là điu kin để được tdo tm thi, trong khi release là vic được thtdo hoàn toàn sau khi kết thúc quá trình pháp lý hoc được ân xá.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, bail thường là danh tkhông đếm được khi nói vstin bo lãnh nói chung. Khi là động từ, nó có thể đi kèm vi gii tout để to thành phrasal verb bail out, tùy vào đối tượng tác động mà nghĩa sthay đổi từ "cu trtài chính" sang "tbỏ đột ngt".

Countable when referring to a handle on a bucket. Uncountable when referring to the legal sum of money paid for release.

Ý nghĩa

Ngoại động từđóng tiền bảo lãnh
[~ someone]

Trả một khoản tiền cố định để giải phóng ai đó khỏi tù cho đến khi họ ra tòa

The lawyer helped bail the defendant out.

Luật sư đã giúp đóng tiền bảo lãnh cho bị cáo.

Nội động từbỏ cuộc
[doing ~]

Từ bỏ một dự án hoặc một người nào đó một cách đột ngột, đặc biệt là khi mọi thứ trở nên khó khăn

He decided to bail when the work got too hard.

Anh ấy quyết định bỏ cuộc khi công việc trở nên quá khó khăn.

Ngoại động từtát nước
[~ something]

Loại bỏ nước ra khỏi thuyền bằng xô hoặc máy bơm

We had to bail the canoe for ten minutes.

Chúng tôi đã phải tát nước khỏi chiếc ca nô trong mười phút.

Danh từtiền bảo lãnh

Số tiền được trả làm vật đảm bảo rằng tù nhân sẽ quay lại để ra tòa

The judge set the bail at ten thousand dollars.

Thẩm phán đã ấn định mức tiền bảo lãnh là mười nghìn đô la.

Danh từquai xô

Một cái tay cầm hoặc vòng cung trên xô hoặc một thiết bị nào đó

The bail of the bucket snapped off.

Quai của chiếc xô đã bị gãy.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error