D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtiredness

tiredness

sự mệt mỏi / sự chán chường
Danh từ

tiredness mô tmt trng thái suy gim năng lượng, có thxut phát thai ngun chính: thcht hoc tinh thn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "smt mi" khi nói vcm giác kit sc sau mt ngày làm vic, hoc "schán chường" khi nói vtrng thái tâm lý mt mi do sự đơn điu, lp đi lp li.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia tiredness và fatigue. Trong khi tiredness là mt tphthông, dùng cho nhng cm giác mt mi thông thường có thgii quyết bng cách nghngơi hoc ngủ, thì fatigue mang sc thái nng nhơn, thường dùng trong y khoa hoc bi cnh chuyên môn để chskit sc kéo dài, mn tính mà không ddàng biến mt sau mt gic ngủ.

Ví dụ: Bn dùng tiredness sau mt bui tp gym, nhưng dùng fatigue để mô ttình trng kit sc do bnh lý hoc làm vic quá sc trong thi gian dài.

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng tính từ "mt" để din đạt trng thái này, nhưng trong tiếng Anh, tiredness là mt danh từ. Người hc thường mc li dùng tính ttired thay cho danh ttiredness khi đóng vai trò chnghoc tân ngtrong câu.

Sai: Tired is a common feeling after work. (Sdng tính tlàm chnglà không chính xác)
✅ Đúng: Tiredness is a common feeling after work. (Smt mi là mt cm giác phbiến sau gilàm vic)

Ngoài ra, khi mun din đạt "schán chường", tiredness thường đi kèm vi gii tof (ví dụ: tiredness of the routine) để nhn mnh smt mi vmt tinh thn do snhàm chán gây ra, thay vì chlà smt mi vcơ bp.

Ý nghĩa

Danh từsự mệt mỏi

Trạng thái cảm thấy cần được nghỉ ngơi hoặc ngủ do gắng sức về thể chất hoặc tinh thần

His extreme tiredness after the marathon made it difficult for him to walk.

Danh từsự chán chường

Cảm giác buồn chán hoặc thiếu hứng thú do hoạt động lặp đi lặp lại hoặc đơn điệu

She felt a certain tiredness with the constant arguments in the office.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi