D
Dicread
HomeDictionaryRreplenishment

replenishment

sự bổ sung
Danh từ
Số nhiều: replenishments

replenishment mang hàm ý khôi phc mt thgì đó đã btiêu hao hoc cn kit vtrng thái đầy đủ ban đầu. Tnày thường được sdng trong các bi cnh trang trng hoc chuyên môn như qun lý kho hàng, hu cn, y tế hoc tài nguyên thiên nhiên. Khác vi refill (thường dùng cho các vt dng nhỏ, đời thường như đổ đầy bình nước hay np mc bút), replenishment gi lên mt quy trình có hthng, mang tính chiến lược hoc quy mô ln hơn.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong kinh doanh và qun lý chui cungng, replenishment không chỉ đơn thun là vic mua thêm hàng mà là mt quy trình tính toán để đảm bo mc tn kho luônmc ti ưu, tránh tình trng hết hàng. Trong khi đó, replacement li có nghĩa là thay thế mt thứ đã hng bng mt thmi, hoàn toàn khác vi vic làm đầy li ngun cung hin có ca replenishment.

Ví dụ đúng: inventory replenishment (bsung hàng tn kho) - dùng khi hàng trong kho gim và cn nhp thêm để đủ slượng.
Ví dsai: replenishment of a broken light bulb (bsung mt bóng đèn bhng) - trường hp này phi dùng replacement vì bóng đèn hng cn được thay thế, không phi là làm đầy li.

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Người hc tiếng Vit dnhm ln replenishment vi các tnhư "thay thế" hoc "làm mi". Cn lưu ý rng replenishment luôn gn lin vi khái nim "lp đầy khong trng" hoc "khôi phc slượng". Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà có thdùng "bsung", "np li" hoc "khôi phc".

Đối vi tài nguyên: replenishment of groundwater (sbsung nước ngm).
Đối vi hàng hóa: stock replenishment (vic bsung kho hàng).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các đợt bsung cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự bổ sung

Hành động làm đầy lại một thứ gì đó hoặc khôi phục nguồn cung cấp về mức trước đây

The replenishment of water reserves is critical during a drought.

Việc bổ sung nguồn dự trữ nước là cực kỳ quan trọng trong thời kỳ hạn hán.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error