D
Dicread
HomeDictionaryDdyspnea

dyspnea

khó thở
Danh từ

dyspnea là mt thut ngy khoa chuyên sâu dùng để mô ttình trng khó thở, ht hơi hoc cm giác không thhít đủ oxy. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngthường dùng tshortness of breath để din đạt cùng mt ý nghĩa. Tuy nhiên, trong các báo cáo lâm sàng, hsơ bnh án hoc khi trao đổi gia các chuyên gia y tế, dyspnea là tchun xác và trang trng nht.

Skhác bit vngcnh sdng

Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân cp về độ trang trng. Nếu bn đang mô ttriu chng cho bác sĩ, bn có thnói "I feel shortness of breath" (Tôi cm thy khó thở). Nhưng nếu bn đọc mt chn đoán y khoa, bn sthy cm từ "The patient presents with dyspnea" (Bnh nhân xut hin tình trng khó thở). Vic sdng dyspnea trong hi thoi hng ngày vi người không có chuyên môn y tế có thkhiến câu văn trnên quá cng nhc và thiếu tnhiên.

Sdng trong đời thường: "I have some dyspnea after climbing the stairs." (Quá trang trng/kthut)
Sdng trong đời thường: "I'm a bit short of breath after climbing the stairs."
Sdng trong y khoa: "Acute dyspnea is a primary symptom of pulmonary edema."

Phân bit vi các thut ngliên quan

Cn phân bit dyspnea vi apnea (ngưng thở). Trong khi dyspnea mô tskhó khăn hoc gng sc khi hít thở, thì apnea mô tvic hơi thbdng li hoàn toàn trong mt khong thi gian (ví dnhư trong hi chng ngưng thkhi ngủ - sleep apnea). Mt sai lm phbiến là nhm ln hai thut ngnày do chúng đều bt đầu bng tin tliên quan đến hô hp.

Ngoài ra, dyspnea tp trung vào cm giác chquan ca bnh nhân vvic thiếu ht không khí, khác vi tachypnea (thnhanh), vn là mt quan sát khách quan vtn sut nhp thnhanh hơn mc bình thường.

Ý nghĩa

Danh từkhó thở

Tình trạng hít thở khó khăn hoặc gắng sức; cảm giác hụt hơi

The patient presented with severe dyspnea upon exertion.

Bệnh nhân xuất hiện tình trạng khó thở nghiêm trọng khi gắng sức.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error