D
Dicread
HomeDictionaryRrealization

realization

sự nhận ra / sự hiện thực hóa / sự chuyển đổi thành tiền mặt
[C/U] Cả hai
Số nhiều: realizations

realization là mt từ đa nghĩa, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì nó bao hàm cquá trình nhn thc ln quá trình thc thi. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa là scht nhn ra mt stht, hoc là vic biến mt ý tưởng, kế hoch thành hin thc.

Phân bit các sc thái ý nghĩa

Khi nói vnhn thc, realization mô tkhonh khc mt người đột nhiên hiu ra điu gì đó mà trước đó hkhông biết hoc không để ý. Điu này khác vi understanding (shiu biết) vn mang tính cht quá trình tích lũy kiến thc. Ví dụ: The sudden realization that he was wrong (Snhn ra đột ngt rng anhy đã sai).

Khi nói vhành động, realization mang nghĩa là hin thc hóa, tc là đưa mt điu gì đó ttrng thái tim năng hoc lý thuyết sang trng thái thc tế. Trong lĩnh vc tài chính, nó li mang nghĩa chuyên bit là chuyn đổi tài sn thành tin mt (cht li). Ví dụ: The realization of his ambitions (Vic hin thc hóa nhng tham vng ca anhy).

Cnh báo vtdgây nhm ln

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln realize (động tca realization) vi các tcó hình thc tương ttrong các ngôn ngLatinh (như realizar trong tiếng Tây Ban Nha hoc tiếng Pháp) vn thường có nghĩa là "thc hin" hoc "làm". Mc dù realize có nghĩa là "hin thc hóa", nhưng trong giao tiếp hàng ngày, nghĩa "nhn ra" (become aware of) được sdng phbiến hơn rt nhiu.

Sai: I realized the project yesterday (Nếu bn mun nói "Tôi đã thc hin dự án hôm qua", câu này dbhiu lm là "Tôi cht nhn ra dự án hôm qua").
✅ Đúng: I completed the project yesterday hoc The realization of the project took months (Vic hin thc hóa dự án đã mt nhiu tháng).

Đặc đim ngpháp

realization là mt danh ttru tượng. Khi mang nghĩa "snhn ra", nó thường đi kèm vi các tính tnhư sudden (đột ngt) hoc gradual (dn dn). Khi mang nghĩa "hin thc hóa", nó thường xut hin trong các văn bn trang trng, hp đồng hoc báo cáo tài chính.

Countable when referring to a specific epiphany or a single achievement. Uncountable when referring to the general process of making something real or the act of understanding.

Ý nghĩa

Danh từsự nhận ra

Hành động trở nên nhận thức đầy đủ về một điều gì đó như một sự thật

The sudden realization that he had left his keys inside.

Sự nhận ra đột ngột rằng anh ấy đã để quên chìa khóa ở bên trong.

Danh từsự hiện thực hóa

Việc đạt được một mục tiêu hoặc hoàn thành một kế hoạch

The realization of her lifelong dream to open a bakery.

Việc hiện thực hóa ước mơ cả đời là mở một tiệm bánh của cô ấy.

Danh từsự chuyển đổi thành tiền mặt

Việc chuyển đổi một tài sản thành tiền mặt

The realization of profits from the stock sale.

Việc hiện thực hóa lợi nhuận từ việc bán cổ phiếu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error