D
Dicread
HomeDictionaryTtestament

testament

di chúc / minh chứng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: testaments

testament mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái vminh chng và skhng định

Trong giao tiếp thông thường, testament thường được dùng để chmt minh chng sng động, mt bng chng hu hình cho thy mt phm cht, mt thành tu hoc mt stht nào đó. Nó mang sc thái trang trng và mnh mhơn nhiu so vi tproof (bng chng) hay evidence (chng cứ). Khi dùng vi nghĩa này, testament không chlà bng chng đơn thun mà còn là stôn vinh hoc khng định giá trca điu được nhc đến.

Ví dụ: Their success is a testament to their hard work (Thành công ca hlà mt minh chng cho schăm chca họ).

Sc thái vpháp lý và di chúc

Trong ngcnh pháp lý, testament dùng để chbn di chúc, văn bn quy định vic phân chia tài sn sau khi qua đời. Tuy nhiên, trong thc tế đời sng, tnày hiếm khi đứng mt mình mà thường xut hin trong cm tcố định last will and testament. Trong cm tnày, will và testament vcơ bn có nghĩa tương đương, nhưng vic kết hp chai to nên mt thut ngpháp lý chính thc và đầy đủ.

Ví dụ: She left a detailed last will and testament (Bà ấy đã để li mt bn di chúc chi tiết).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ testament vi testimony. Trong khi testament là mt minh chng khách quan hoc văn bn pháp lý, thì testimony li là li khai ca nhân chng trước tòa hoc mt li chng thc cá nhân vnim tin tôn giáo. Vic sdng nhm hai tnày có thlàm thay đổi hoàn toàn bn cht ca câu nói tmt "minh chng" sang mt "li khai".

Vmt ngpháp, testament là mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là minh chng, nó thường đi kèm vi gii tto (a testament to something).

Countable when referring to a specific legal document like a will. Uncountable when referring to the general state of providing evidence or proof of a quality.

Ý nghĩa

Danh từdi chúc

Một văn bản pháp lý, thường là di chúc, quy định cách phân chia tài sản của một người sau khi qua đời

He left a detailed testament ensuring his children were provided for.

Ông ấy đã để lại một bản di chúc chi tiết để đảm bảo các con mình được chu cấp đầy đủ.

Danh từminh chứng

Một điều gì đó đóng vai trò là bằng chứng hữu hình hoặc minh họa sinh động cho một phẩm chất, sự thật hoặc sự kiện cụ thể

The stadium's architecture is a testament to the city's ambition.

Kiến trúc của sân vận động là một minh chứng cho tham vọng của thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error