D
Dicread
HomeDictionaryEenactment

enactment

việc ban hành / việc thực thi / sự diễn lại
Danh từ
Số nhiều: enactments

enactment là mt từ đa nghĩa, thường được sdng trong hai bi cnh hoàn toàn khác bit là pháp lý và nghthut. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic la chn tdch sao cho phù hp vi sc thái trang trng ca văn bn.

Ý nghĩa

Danh từviệc ban hành

Quá trình thông qua một dự luật hoặc đề xuất khác để trở thành luật

The enactment of the new tax legislation took several months of debate.

Việc ban hành luật thuế mới đã mất nhiều tháng tranh luận.

Danh từviệc thực thi

Hành động đưa một đạo luật hoặc quy định vào hiệu lực hoặc thực tiễn

The strict enactment of safety protocols reduced workplace accidents.

Việc thực thi nghiêm ngặt các quy trình an toàn đã làm giảm tai nạn tại nơi làm việc.

Danh từsự diễn lại

Việc trình diễn một vở kịch, một phân cảnh hoặc một câu chuyện thông qua diễn xuất

The historical enactment of the battle attracted thousands of tourists to the village.

Sự diễn lại trận chiến lịch sử đã thu hút hàng ngàn khách du lịch đến ngôi làng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error