D
Dicread
HomeDictionaryEexecutor

executor

người thi hành di chúc / trình thực thi
Danh từ
Số nhiều: executors

Texecutor mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh pháp lý hoc kthut, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái trong ngcnh pháp lý

Trong lĩnh vc lut pháp và tha kế, executor được hiu là người thi hành di chúc. Đây là cá nhân được người quá ctin tưởng giao phó trách nhim qun lý tài sn, thanh toán các khon nvà phân chia di sn cho nhng người tha kế theo đúng nguyn vng ghi trong di chúc.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit gia executor và administrator. Trong khi executor là người được chỉ định cthtrong di chúc, thì administrator là người được tòa án chỉ định qun lý tài sn khi người quá ckhông để li di chúc hoc người thi hành di chúc không ththc hin nhim vụ.

Đúng: The executor is responsible for distributing the assets. (Người thi hành di chúc có trách nhim phân chia tài sn.)

Sc thái trong ngcnh kthut

Trong lĩnh vc công nghthông tin và máy tính, executor được dch là trình thc thi. Đây không phi là mt con người mà là mt thành phn phn mm hoc mt tiến trình chu trách nhim chy các lnh, tác vhoc mã ngun cthể.

Người hc cn phân bit executor vi compiler (trình biên dch). Trình biên dch chuyn đổi mã ngun sang ngôn ngmáy, còn trình thc thi là thc thtrc tiếp vn hành các hướng dn đó trong hthng.

Đúng: The system executor handles the task queue. (Trình thc thi hthng xlý hàng đợi tác vụ.)

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng người hoc thc ththc hin tác vtrong câu.

Ý nghĩa

Danh từngười thi hành di chúc

Một người được người lập di chúc chỉ định để thực hiện các điều khoản trong di chúc và quản lý tài sản

The court appointed her as the executor of her father's estate.

Tòa án đã chỉ định cô ấy làm người thi hành di chúc cho tài sản của cha cô.

Danh từtrình thực thi

Một người hoặc một thực thể thực hiện một tác vụ cụ thể hoặc thực thi một lệnh, thường được dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật hoặc máy tính

The system executor handles the processing of the queued instructions.

Trình thực thi hệ thống xử lý việc thực hiện các hướng dẫn trong hàng đợi.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error