D
Dicread
HomeDictionaryPprobate

probate

thủ tục xác minh di chúc / xác minh di chúc
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: probatesQuá khứ: probatedPhân từ 2: probatedV-ing: probating

probate là mt thut ngpháp lý chuyên sâu, dùng để chquá trình tòa án xác nhn tính hp pháp ca mt bn di chúc và cp quyn cho người điu hành di chúc qun lý tài sn ca người đã khut. Đối vi người Vit, khái nim này thường gây nhm ln vì trong hthng pháp lut Vit Nam, quy trình tha kế din ra theo cách khác, không có mt thtc đơn nht và nghiêm ngt tương đương hoàn toàn vi probate ca các nước nói tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từthủ tục xác minh di chúc

Quá trình pháp lý để chứng minh một bản di chúc là hợp lệ và quản lý tài sản của người đã khuất

The family is currently waiting for the estate to go through probate.

Gia đình hiện đang chờ đợi tài sản được thông qua thủ tục xác minh di chúc.

Ngoại động từxác minh di chúc
[~ something]

Chứng minh tính hợp pháp của một bản di chúc trước tòa án để tài sản có thể được phân chia

The executor must probate the will before any assets can be transferred.

Người điều hành di chúc phải xác minh bản di chúc trước khi bất kỳ tài sản nào có thể được chuyển nhượng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error