D
Dicread
HomeDictionaryEexecute

execute

thực hiện / xử tử / chạy / ký kết / thực hiện
Ngoại động từ
Quá khứ: executedPhân từ 2: executedV-ing: executing

execute là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác bit tùy vào ngcnh, thành chính, pháp lý cho đến kthut. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia nghĩa "thc hin" và "xtử". Sc thái thc hin và hoàn thành Trong bi cnh công vic hoc qun lý, execute mang hàm ý trin khai mt kế hoch, mnh lnh hoc ý tưởng mt cách bài bn và chính xác. Nó mnh hơn do hay carry outchnhn mnh vào tính quy trình và kết qucui cùng. Ví dụ, khi nói vmt chiến dch marketing, execute gi lên hìnhnh ca vic biến chiến lược trên giy tthành hành động thc tế. Trong nghthut hoc ththao, tnày mô tvic thc hin mt kthut khó vi độ chính xác cao. Ví dụ: execute a perfect somersault (thc hin mt cú nhào ln hoàn ho). Ngcnh pháp lý và kthut Trong lut pháp, execute không chlà "thc hin" mà còn có nghĩa là ký kết để làm cho mt văn bn (như hp đồng, di chúc) có hiu lc pháp lý. Đây là mt thut ngchuyên môn mà người hc dbqua. Trong lĩnh vc công nghthông tin, execute được dùng để chvic chy mt chương trình hoc lnh máy tính. Đây là thut ngtiêu chun trong lp trình. Cnh báo vnghĩa tiêu cc Mt đim cc kquan trng là execute còn có nghĩa là "xtử" (giết mt người theo phán quyết ca tòa án). Do đó, tùy vào đối tượng được nhc đến (mt kế hoch hay mt con người), ý nghĩa ca câu sthay đổi hoàn toàn. Hãy cn trng khi sdng tnày trong các tình hung giao tiếp nhy cm để tránh gây hiu lm tai hi. execute the prisoner (xttù nhân) - Nghĩa tiêu cc/pháp lý. execute the plan (thc hin kế hoch) - Nghĩa tích cc/hành chính.

Ý nghĩa

Ngoại động từthực hiện
[~ something]

Tiến hành một kế hoạch, mệnh lệnh hoặc một chuỗi hành động cho đến khi hoàn thành

"The team worked tirelessly to execute the strategy perfectly."

Nhóm đã làm việc không mệt mỏi để thực hiện chiến lược một cách hoàn hảo.

Ngoại động từxử tử
[~ someone]

处 tử một ai đó như một hình phạt pháp lý

"The prisoner was executed by lethal injection at dawn."

Tù nhân đã bị xử tử bằng cách tiêm thuốc độc vào lúc bình minh.

Ngoại động từchạy
[~ something]

Khởi chạy một chương trình máy tính hoặc một tập hợp các lệnh cụ thể

"The processor can execute millions of instructions per second."

Bộ vi xử lý có thể chạy hàng triệu lệnh mỗi giây.

Ngoại động từký kết
[~ something]

Hoàn tất một văn bản pháp lý, chẳng hạn như di chúc hoặc hợp đồng, bằng cách ký tên vào đó

"The agreement was executed by both parties in the presence of a witness."

Thỏa thuận đã được ký kết bởi cả hai bên dưới sự chứng kiến của một nhân chứng.

Ngoại động từthực hiện
[~ something]

Thực hiện một động tác vật lý hoặc kỹ thuật nghệ thuật cụ thể một cách khéo léo

"The skater executed a flawless triple axel."

Vận động viên trượt băng đã thực hiện một cú nhảy xoay ba vòng hoàn hảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error