D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrendering

rendering

bản diễn họa / hình ảnh kết xuất / quá trình tinh luyện / bản trình diễn
Danh từ
Số nhiều: renderings

rendering là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc sdng mà nó mang nhng sc thái biu đạt hoàn toàn khác nhau. Trong nghthut và âm nhc, tnày nhn mnh vào cách mt nghsĩ cá nhân hóa và thhin mt tác phm, biến nhng ghi chép khô khan thành mt tri nghim sng động.

Sthhin và din gii nghthut

Khi nói vmt rendering trong hi ha hoc âm nhc, chúng ta đang đề cp đến mt bn din ha hoc bn trình din. Điu này không chỉ đơn thun là sao chép nguyên mu mà là quá trình truyn ti cm xúc và góc nhìn riêng ca người nghsĩ. Ví dụ, mt bn trình din mt bài hát có thmang sc thái u su hoc sôi động tùy vào cách người biu din xlý tác phm.

Công nghệ đồ ha máy tính

Trong lĩnh vc kthut số, rendering (hìnhnh kết xut) là quá trình chuyn đổi các dliu hình hc ba chiu thành mt hìnhnh hai chiu hoàn chnh. Đây là bước cui cùng để to ra hìnhnh kết xut kthut svi đầy đủ ánh sáng, bóng đổ và cht liu. Skhác bit gia rendering và modeling (mô hình hóa) nmchỗ: mô hình hóa là to ra khung xương, còn kết xut là "tô đim" để to ra hìnhnh cui cùng mà mt người nhìn thy.

Quá trình chế biến thc phm

Trongm thc, rendering mang mt nghĩa hoàn toàn khác, đó là quá trình tinh luyn. Đây là kthut đun nóng mỡ động vtnhit độ thp để tách mnguyên cht ra khi các mô liên kết và tp cht. Kết quca quá trình tinh luyn mln chng hn, sto ra loi msch, trong sut và có thi gian bo qun lâu hơn.

Ý nghĩa

Danh từbản diễn họa

Một sự thể hiện hoặc diễn giải mang tính nghệ thuật về một chủ đề

A rendering of a scene.

Danh từhình ảnh kết xuất

Một hình ảnh được tạo ra bởi máy tính từ một mô hình ba chiều

A digital rendering.

Danh từquá trình tinh luyện

Quá trình đun nóng chảy mỡ động vật để làm sạch

The rendering of lard.

Danh từbản trình diễn

Một sự biểu diễn hoặc diễn giải một tác phẩm âm nhạc

A rendering of a song.

Ví dụ

I like this rendering.

Tôi thích hình ảnh kết xuất này.

The rendering is slow.

Quá trình kết xuất diễn ra chậm.

Check the final rendering.

Hãy kiểm tra hình ảnh kết xuất cuối cùng.

Her rendering of the scene was unique.

Bản diễn họa khung cảnh của cô ấy thật độc đáo.

The rendering process took three hours.

Quá trình kết xuất mất ba tiếng đồng hồ.

He tried the rendering of beef fat.

Anh ấy đã thử quá trình tinh luyện mỡ bò.

The architect showed a rendering of the school.

Kiến trúc sư đã cho xem một bản diễn họa về ngôi trường.

School Life

This rendering of the sonata is very emotional.

Bản trình diễn bản sonata này rất giàu cảm xúc.

Romance

The artist created a stunning rendering of the city.

Nghệ sĩ đã tạo ra một bản diễn họa thành phố tuyệt đẹp.

Travel

The final rendering must be approved by the board.

Hình ảnh kết xuất cuối cùng phải được hội đồng phê duyệt.

Business

Quá trình tinh luyện mỡ lợn truyền thống rất phổ biến trong lịch sử thời kỳ đầu.

History

The pianist gave a masterful rendering of the concerto.

Nghệ sĩ piano đã mang đến một bản trình diễn bậc thầy cho bản concerto.

Trivia

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi