D
Dicread
HomeDictionaryBbequest

bequest

di sản / việc để lại di sản
Danh từ
Số nhiều: bequests

bequest mang sc thái trang trng, thường được dùng trong các văn bn pháp lý hoc bi cnh chính thc để chvic để li tài sn cho người khác sau khi qua đời. Đim mu cht ca tnày là schuyn giao quyn shu thông qua mt di chúc hp pháp. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln bequest vi inheritance hoc legacy. Mc dù cba đều liên quan đến vic tha kế, nhưng chúng có góc nhìn khác nhau: bequest: Tp trung vào hành động cho đi hoc món đồ cthể được ghi trong di chúc (vt được tng). Ví dụ: a bequest of ten thousand dollars (mt khon để li là mười nghìn đô la). inheritance: Tp trung vào quá trình nhn li hoc tng thtài sn mà người tha kế nhn được (vt được nhn). Ví dụ: she spent her entire inheritance (cô ấy đã tiêu hết toàn btài sn tha kế). legacy: Mang nghĩa rng hơn, không chlà tin bc hay vt cht mà còn là nhng giá trtinh thn, danh tiếng hoc tmnh hưởng để li cho thế hsau. Ví dụ: a legacy of peace (mt di sn hòa bình). Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, bequest có thdch là "di sn" hoc "khon tha kế", nhưng hãy nhrng trong tiếng Anh, nó nhn mnh vào ý chí ca người quá cthông qua văn bn pháp lý. Khi nói vnhng giá trphi vt cht như văn hóa hay truyn thng, hãy ưu tiên dùng legacy thay vì bequest để tránh gây hiu lm là đang nói vtài sn vt cht. Đúng: The museum received a generous bequest of paintings (Bo tàng đã nhn được mt khon hiến tng các bc ha tdi chúc). Sai: The cultural bequest of the ancestors (Nên dùng cultural legacy để chdi sn văn hóa ca ttiên).

Ý nghĩa

Danh từdi sản

Một món quà là tài sản cá nhân hoặc tiền bạc được để lại cho ai đó trong di chúc

"He received a generous bequest from his late aunt."

Anh ấy đã nhận được một khoản di sản hào phóng từ người dì quá cố của mình.

Danh từviệc để lại di sản

Hành động để lại tài sản hoặc tài sản cho một cá nhân hoặc tổ chức thông qua di chúc

"The bequest of the estate took several months to finalize."

Việc để lại di sản của bất động sản này đã mất vài tháng để hoàn tất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error