D
Dicread
HomeDictionarySsummary

summary

bản tóm tắt / tóm lược
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: summaries

Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày gi lên mt quá trình cht lc, trong đó nhng chi tiết tha bloi bỏ để chgili nhng ni dung ct lõi. Nó mang sc thái trung lp hoc tích cc, thhin shiu quvà rõ ràng, thường được sdng trong môi trường hc thut, chuyên nghip hoc báo chí để tiết kim thi gian. Khi đóng vai trò là mt tính từ, tnày mang tông ging quyết lit và quyn uy hơn nhiu. Nó ám chvic bqua các quy trình tiêu chun, thường gi ý sthiếu ht các thtc chính thc hoc mt hành động dt khoát, đột ngt, điu này có thto cm giác khc nghit hoc bt công đối vi người tiếp nhn.

Countable when referring to a specific written or spoken recap of a story or report. Uncountable when referring to the general act or process of summarizing information.

Ý nghĩa

Danh từbản tóm tắt

Một bản trình bày hoặc tường thuật ngắn gọn về những điểm chính của một sự việc nào đó

"The executive provided a concise summary of the quarterly report."

Vị điều hành đã cung cấp một bản tóm tắt ngắn gọn về báo cáo quý.

Tính từtóm lược

Được thực hiện ngay lập tức mà không cần các thủ tục thông thường hoặc không bị trì hoãn; đột ngột

"The employee was dismissed after a summary hearing."

Nhân viên đó đã bị sa thải sau một buổi điều trần tóm lược.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error