D
Dicread
HomeDictionaryCconcentrated

concentrated

tập trung / đậm đặc

/ˈkɒnsəntɹeɪtɪd/

Tính từ

Tnày mang hàm ý vsnén li, cho dù đó là snén vmt tinh thn, vt lý hay hóa hc. Khi mô tvnlc, concentrated gi lên vic thu hp schú ý, loi bmi tác nhân gây xao nhãng để đạt được mt mc tiêu cthể, to ra cm giác vcường độ mnh mvà áp lc.

Xét vmt vt cht, tnày mô tmt trng thái tim năng cao. Mt cht lng đậm đặc được cm nhn là có tác động mnh hoc gay gt, trong khi mt qun thtp trung li gi lên mt môi trường dày đặc, đông đúc, nơi các ngun lc hoc con người được nén cht li vi nhau.

Ý nghĩa

Tính từtập trung

Hoàn toàn chú tâm vào một đối tượng hoặc hoạt động duy nhất; mãnh liệt

She made a concentrated effort to finish the report by midnight.

Cô ấy đã nỗ lực tập trung cao độ để hoàn thành bản báo cáo trước nửa đêm.

Tính từđậm đặc

Có tỷ lệ thành phần cao so với các chất khác; không bị pha loãng

The orange juice is sold as a concentrated syrup that needs water.

Nước cam được bán dưới dạng siro đậm đặc cần pha thêm nước.

Tính từtập trung

Gom lại trong một khu vực nhỏ hoặc tại một điểm duy nhất

The population of the country is heavily concentrated in the coastal cities.

Dân số của quốc gia này tập trung đông đúc tại các thành phố ven biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error