D
Dicread
HomeDictionaryQquintessence

quintessence

tinh hoa / nguyên tố thứ năm
Danh từ
Số nhiều: quintessences

quintessence mang sc thái biu đạt sthun khiết và cô đọng nht ca mt đặc đim hoc phm cht nào đó. Khi sdng tnày, người nói mun nhn mnh rng đối tượng được nhc đến không chlà mt ví dụ đin hình, mà là hin thân hoàn ho nht, cha đựng tt cnhng giá trct lõi nht ca mt thloi hay mt khái nim.

Ý nghĩa

Danh từtinh hoa

Ví dụ hoàn hảo nhất hoặc điển hình nhất về một phẩm chất hoặc một loại hình nào đó

The small village is the quintessence of English rural charm.

Ngôi làng nhỏ này là tinh hoa của vẻ đẹp nông thôn nước Anh.

Danh từnguyên tố thứ năm

Trong triết học cổ đại và trung cổ, đây là nguyên tố thứ năm, nằm ngoài đất, không khí, lửa và nước, được tin là thành phần cấu tạo nên các thiên thể

The alchemists sought to isolate the quintessence to achieve immortality.

Các nhà giả kim đã tìm cách tách chiết nguyên tố thứ năm để đạt được sự bất tử.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error