D
Dicread
HomeDictionaryGgist

gist

ý chính
[C/U] Cả hai
Số nhiều: gists

gist được sdng để chphn ct lõi, ý chính hoc bn cht ca mt thông đip, mt câu chuyn hoc mt cuc hi thoi mà không đi sâu vào các chi tiết cthể. Khi bn nm được gist, nghĩa là bn hiu được thông đip tng thmà người nói hoc người viết mun truyn ti, dù có thbn blmt vài chi tiết nhỏ.

Skhác bit vi các ttương t

Trong tiếng Anh, có mt stdgây nhm ln vi gist như summary hoc essence. Tuy nhiên, sc thái sdng ca chúng rt khác nhau:

gist thường dùng trong ngcnh giao tiếp không chính thc hoc khi bn cgng hiu mt điu gì đó nhanh chóng (ví dụ: nghe lướt qua mt bài phát biu). Nó nhn mnh vào vic "nm bt" được ni dung chính.
summary (bn tóm tt) là mt bn trình bày ngn gn, có cu trúc và thường là văn bn chính thc, bao gm các đim chính được sp xếp logic.
essence (bn cht) mang tính triết hc hoc tru tượng hơn, nói về đặc tính cơ bn nht to nên giá trca mt svt, svic.

Ví dụ: Bn có thnói "I got the gist of the conversation" (Tôi đã nm được ý chính ca cuc hi thoi) thay vì dùng summary, vì cuc hi thoi là mt skin din ra tc thi, không phi là mt văn bn để tóm tt.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt li phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia vic "tóm tt" (hành động) và "ý chính" (ni dung). gist là mt danh tchni dung, không phi là hành động tóm tt.

Sai: "Can you gist this article for me?" (Bn không thdùng gist như mt động từ).
✅ Đúng: "Can you give me the gist of this article?" (Bn có thcho tôi biết ý chính ca bài báo này không?).

Thông thường, gist đi kèm vi các động tnhư get, grasp hoc capture để din đạt vic thu hiu ni dung ct lõi.

Countable when referring to a specific summarized point or a particular interpretation. Uncountable when referring to the general essence of a topic.

Ý nghĩa

Danh từý chính

Điểm chính hoặc bản chất của một vấn đề

I didn't hear the whole speech, but I got the gist of it.

Tôi không nghe toàn bộ bài phát biểu, nhưng tôi đã nắm được ý chính của nó.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error