D
Dicread
HomeDictionaryMmarrow

marrow

tủy xương, bí ngô dài
[C/U] Cả hai
Số nhiều: marrows

Xét vmt sinh hc, tnày gi lên cm giác vchiu sâu và sc sng timn. Nó ám chphn sâu nht ca mt cu trúc, cho thy điu gì đó mang tính trung tâm, được bo vvà thiết yếu cho ssng. Tnày thường được dùng trong ngcnh y tế nhưng mang sc nng ln vscn thiết sinh hc. Khi được dùng theo nghĩa bóng, nó ám chbn cht tuyt đối hoc phn quan trng nht ca mt vn đề. Vic đi sâu vào marrow ca mt svic nghĩa là loi bmi lp bngoài để tìm ra stht trn tri và trung thc. Nó mang hàm ý vsmãnh lit và cái nhìn sâu sc, vượt xa vic chỉ đơn thun hiu rõ bmt.

Không đếm được khi đề cập đến mô sinh học bên trong xương. Đếm được khi đề cập đến loại rau củ cụ thể trồng trong vườn.

Ý nghĩa

Danh từtủy xương

Chất béo mềm nằm trong các khoang của xương

"The doctor examined the bone marrow."

Bác sĩ đã kiểm tra tủy xương.

Danh từquả bí ngô dài

Một loại bí ngô hoặc bí ngòi lớn phổ biến trong tiếng Anh Anh

"We grew a giant marrow in the garden."

Chúng tôi đã trồng một quả bí ngô dài khổng lồ trong vườn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error