D
Dicread
HomeDictionaryMmarrow

marrow

tủy xương / bí ngòi lớn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: marrows

Xét vmt sinh hc, tnày gi lên cm giác vchiu sâu và sc sng timn. Nó ám chphn sâu nht ca mt cu trúc, cho thy mt điu gì đó mang tính trung tâm, được bo vvà thiết yếu cho ssng. Tnày thường được dùng trong các ngcnh y khoa nhưng mang sc nng vscn thiết sinh hc.

Khi được dùng theo nghĩa bóng, tnày ám chbn cht tuyt đối hoc phn quan trng nht ca mt vn đề. Vic đi sâu vào marrow ca mt svic nghĩa là loi btt cnhng lp bngoài để tìm ra stht thô mc và trung thc nht. Nó mang hàm ý vsmãnh lit và cái nhìn sâu sc, vượt xa vic chỉ đơn thun thu hiu nhng điu hin hu trên bmt.

Uncountable when referring to the biological tissue inside bones. Countable when referring to the specific vegetable grown in a garden.

Ý nghĩa

Danh từtủy xương

Chất béo mềm nằm trong các khoang của xương

The doctor examined the bone marrow.

Bác sĩ đã kiểm tra tủy xương.

Danh từbí ngòi lớn

Một loại bí hoặc zucchini cỡ lớn phổ biến trong tiếng Anh Anh

We grew a giant marrow in the garden.

Chúng tôi đã trồng một quả bí ngòi khổng lồ trong vườn.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error