D
Dicread
HomeDictionaryFflavor

flavor

hương vị / phong cách / nêm nếm

/ˈfleɪvə/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: flavorsQuá khứ: flavoredPhân từ 2: flavoredV-ing: flavoringSo sánh hơn: more flavorfulSo sánh nhất: most flavorful

Theo nghĩa đen nht, tnày mô ttri nghim cm giác kết hp gia vgiác và khu giác. Mc dù thường được dùng thay thế cho taste (vị), nhưng flavor mang nghĩa bao quát hơn, bao gm cnhng đặc tính vmùi hương giúp định hình mt loi thc phm hoc đồ ung cthể. Khi được dùng theo nghĩa bóng, tnày ám chtâm trng chung hoc mt bu không khí đặc trưng. Nó gi lên mt sự "nêm nếm" cho mt tri nghim hoc mt địa đim—điu gì đó to nên bn sc riêng bit cho bi cnh mà không phi là cu trúc chính ca nó. Vi vai trò là mt động từ, tnày hàm ý mt hành động ci thin có chủ đích. Nó hiếm khi nói vvic to ra cht cơ bn, mà thiên vvic thêm vào nhng đim nhn cui cùng để tinh chnh hoc thay đổi đặc đim hin có.

Uncountable when discussing the general sensation of taste ('The soup lacks flavor'). Countable when referring to a specific variety or option, such as choosing between vanilla and strawberry ice cream flavors.

Ý nghĩa

Danh từhương vị

Vị đặc trưng của một loại thực phẩm hoặc đồ uống

"The ice cream has a rich chocolate flavor."

Kem này có hương vị sô-cô-la đậm đà.

Danh từphong cách

Một đặc điểm, bầu không khí hoặc tính chất đặc trưng của một thứ gì đó

"The city has a Mediterranean flavor to its architecture."

Kiến trúc của thành phố này mang phong cách Địa Trung Hải.

Ngoại động từnêm nếm

Tạo cho một thứ gì đó một hương vị cụ thể

"She decided to flavor the soup with a pinch of saffron."

Cô ấy quyết định nêm nếm món súp với một chút nhụy hoa nghệ tây.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error