D
Dicread
HomeDictionaryCconcentrate

concentrate

tập trung

/ˈkɒn.sən.tɹeɪt/

verb (transitive/intransitive)
Quá khứ: concentratedPhân từ 2: concentratedV-ing: concentrating

concentrate chyếu được dùng để din đạt vic dn toàn bschú ý, tâm trí hoc nlc vào mt đối tượng hoc hot động duy nht nhm đạt được hiu qucao nht. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "tp trung". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia vic tp trung vmt tinh thn và tp trung vmt vt lý hoc hóa hc. Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Khi nói vtâm trí, concentrate nhn mnh vào quá trình nlc loi bcác tác nhân gây xao nhãng. Nó thường được dùng thay thế cho focus, nhưng concentrate mang sc thái đòi hi sbn bvà cường độ cao hơn. Ví dụ, khi bn nói I cannot concentrate, điu đó có nghĩa là bn đang gp khó khăn trong vic duy trì schú ý do môi trườngn ào hoc tâm trng btn. Trong lĩnh vc hóa hc hoc sn xut, concentrate li mang nghĩa là làm cho mt cht trnên đậm đặc hơn bng cách loi bdung môi (như nước). Trong trường hp này, nó không còn là hành động ca tâm trí mà là mt quá trình vt lý. Người hc cn lưu ý không nhm ln hai ngcnh này khi dch sang tiếng Vit. Đúng: concentrated orange juice (nước cam cô đặc) Đúng: concentrate on the exam (tp trung vào kthi) Lưu ý vcu trúc ngpháp Mt li phbiến mà người Vit thường mc phi là sdng sai gii từ đi kèm. Trong tiếng Anh, khi mun nói tp trung vào điu gì, chúng ta luôn sdng cu trúc concentrate on hoc concentrate oneself on. Vic sdng các gii tkhác như in hoc at trong ngcnh này là không chính xác. Sai: concentrate in my work ✅ Đúng: concentrate on my work (tp trung vào công vic ca tôi)

Ý nghĩa

verb (transitive/intransitive)tập trung

Dồn sự chú ý hoặc nỗ lực trí tuệ vào một đối tượng hoặc hoạt động cụ thể

"I need to concentrate on my studies."

Tôi cần tập trung vào việc học của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error