D
Dicread
HomeDictionaryKkit

kit

bộ dụng cụ / trang phục thi đấu / trang bị
Ngoại động từ
Số nhiều: kitsQuá khứ: kittedPhân từ 2: kittedV-ing: kitting

Tnày gi lên hìnhnh vssn sàng và chun bchu đáo. Nó ám chmt tp hp các vt dng được tuyn chn klưỡng, trong đó mi món đồ đều có mt chc năng cthể, to ra cm giác vshiu quvà ngăn np. Tnày thường được sdng trong các nhóm sthích, y tế và kthut để mô tmt gii pháp di động cho mt vn đề nào đó.

Trong tiếng Anh Anh, thut ngnày gn lin mnh mvi đồ ththao và trang bquân sự, dùng để chtoàn btrang phc cn thiết cho mt vai trò cthể. Điu này mang li cho tkit mt cm giác thc dng, tp trung vào scn thiết vmt công năng ca trang bhơn là vngoài thm mỹ.

Ý nghĩa

Danh từbộ dụng cụ

Một tập hợp các công cụ hoặc thiết bị được sử dụng cho một mục đích cụ thể

She bought a first-aid kit for the hiking trip.

Cô ấy đã mua một bộ dụng cụ sơ cứu cho chuyến đi leo núi.

Danh từtrang phục thi đấu

Quần áo chuyên dụng được mặc bởi một đội thể thao

The team arrived wearing their new red and white kit.

Đội bóng đã đến trong bộ trang phục thi đấu mới màu đỏ và trắng.

Ngoại động từtrang bị
[~ someone][~ something]

Cung cấp cho ai đó một bộ thiết bị cần thiết

The company kitted out the new recruits with laptops and tablets.

Công ty đã trang bị cho những nhân viên mới máy tính xách tay và máy tính bảng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error