D
Dicread
HomeDictionarySsetup

setup

cách bố trí / việc cài đặt / sự dàn dựng
Danh từ
Số nhiều: setups

Tnày mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tvic sp xếp vt lý, cài đặt kthut cho đến nhng tình hung mang tính thao túng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit rõ gia nghĩa trung tính (sp xếp, cài đặt) và nghĩa tiêu cc (dàn dng).

Ý nghĩa

Danh từcách bố trí

Cách mà một thứ gì đó được tổ chức, sắp xếp hoặc cấu trúc

"The office setup includes three monitors and a standing desk."

Cách bố trí văn phòng bao gồm ba màn hình và một bàn làm việc đứng.

Danh từviệc cài đặt

Quá trình chuẩn bị một thiết bị hoặc một hệ thống để sử dụng

"The initial setup of the software took nearly an hour."

Việc cài đặt ban đầu của phần mềm mất gần một giờ.

Danh từsự dàn dựng

Một âm mưu lừa đảo hoặc một mánh khóe được thiết kế để khiến ai đó trông như thể có tội trong một vụ án

"He claimed that the evidence was planted and the whole thing was a setup."

Anh ta khẳng định rằng bằng chứng đã bị cài cắm và toàn bộ chuyện này là một sự dàn dựng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error