D
Dicread
HomeDictionaryTtackle

tackle

giải quyết / vật ngã / dụng cụ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tacklesQuá khứ: tackledPhân từ 2: tackledV-ing: tackling

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

tackle mang hàm ý vmt hành động quyết lit, chủ động và đầy nlc. Khi dùng vi nghĩa gii quyết mt vn đề, nó không đơn thun là xlý mt cách bình thường mà gi lên hìnhnh đối mt trc din vi mt ththách khó khăn hoc mt tình hung hóc búa. Skhác bit gia tackle và solve nmchsolve nhn mnh vào kết qucui cùng (tìm ra đáp án), trong khi tackle nhn mnh vào quá trình bt tay vào làm và nlc vượt qua khó khăn.

Trong lĩnh vc ththao, tackle mô tmt hành động vt lý mnh mnhm ngăn chn đối phương. Tùy vào môn ththao mà hành động này có thlà qut ngã đối thhoc cướp bóng, nhưng đim chung là sva chm trc tiếp và quyết lit.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn lưu ý phân bit tackle vi mt stdgây nhm ln:

address: Cũng có nghĩa là gii quyết, nhưng address mang sc thái trang trng hơn, thường dùng trong văn phong công vic hoc chính trị để chvic xem xét hoc bt đầu xlý mt vn đề (ví dụ: address the issue). Trong khi đó, tackle mang tính hành động mnh mvà thc tế hơn.
handle: Thường dùng để chvic điu phi hoc qun lý mt tình hung sao chon tha, không nht thiết phi là mt cuc đối đầu khó khăn như tackle.

Lưu ý vtloi và cách dùng

Khi đóng vai trò là danh từ, tackle thường được dùng để chbdng cchuyên dng cho mt hot động cthể, phbiến nht là câu cá (fishing tackle). Đây là danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi nói vbdng cụ.

Đúng: He bought some new fishing tackle.
Sai: He bought a fishing tackle.

Countable when referring to a specific physical act of seizing an opponent in sports. Uncountable when referring to a collection of equipment like fishing gear.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiải quyết
[~ someone][~ something]

Nỗ lực một cách quyết tâm để xử lý một vấn đề hoặc tình huống khó khăn

We need to tackle the budget deficit immediately.

Chúng ta cần giải quyết thâm hụt ngân sách ngay lập tức.

Ngoại động từvật ngã
[~ someone]

Chộp lấy và quật ngã ai đó xuống đất, thường là trong một môn thể thao

The defender managed to tackle the striker before he could score.

Hậu vệ đã kịp vật ngã tiền đạo trước khi anh ta có thể ghi bàn.

Danh từdụng cụ

Thiết bị được sử dụng cho một hoạt động cụ thể, đặc biệt là câu cá hoặc thể thao

He spent the morning organizing his fishing tackle.

Anh ấy dành cả buổi sáng để sắp xếp dụng cụ câu cá của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error