D
Dicread
HomeDictionaryRrack

rack

giá / hành hạ / vắt óc / bị dày vò
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: racksQuá khứ: rackedPhân từ 2: rackedV-ing: racking

Track trong tiếng Anh có sphân hóa rõ rt gia nghĩa danh tvà động từ, điu mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh nhm ln. Khi là danh từ, rack thường chcác loi giá, khoc khung treo đồ vt. Tuy nhiên, khi chuyn sang dng động từ, tnày mang sc thái nng nhơn, liên quan đến sự đau đớn hoc nlc cc độ.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong vai trò danh từ, rack dùng để chnhng cu trúc lưu trcó tính cht mở (như giá để giày, giá phơi đồ). Cn phân bit rack vi shelf (kệ). Trong khi shelf thường là mt tm phng gn vào tường hoc nm trong tủ, thì rack thường là mt khung gm nhiu thanh song song hoc có cu trúc phc tp hơn để treo hoc giữ đồ vt.

Khi đóng vai trò động từ, rack mang hai hướng nghĩa chính. Mt là stra tn, hành hvthxác hoc tinh thn (thường dùngdng bị động như be racked with). Hai là svn dng trí óc đến mc căng thng. Đim đặc bit là cm track one's brain (vt óc) là mt thành ngcố định, không nên thay thế bng các động tkhác như use hay think nếu mun nhn mnh snlc tuyt vng để tìm ra câu trli.

Các li thường gp và lưu ý đối vi người Vit

Mt sai lm phbiến là sdng rack mt cách quá chung chung cho mi loi kệ. Hãy nhrng rack nhn mnh vào cu trúc khung (frame), còn shelf nhn mnh vào bmt phng (surface).

Put the books on the rack. (Nếu đó là mt cái ksách phng thông thường, dùng shelf schính xác hơn).
Put the spices on the rack. (Đúng, vì giá gia vthường có khung hoc nhiu tng nhỏ).

Ngoài ra, khi din đạt sự đau đớn, người hc thường nhm ln gia rack và torture. Trong khi torture là hành động tra tn chủ động, thì rack thường mô ttrng thái bdày vò kéo dài bi mt cm xúc hoc cơn đau thxác.

Ví dụ: He was racked with guilt (Anhy bdày vò bi ti li) mang sc thái ni tâm sâu sc hơn là chỉ đơn thun nói He felt guilty.

Đặc đim ngpháp

rack va là danh từ đếm được, va là động tchia theo các thì thông thường. Khi dùng vi nghĩa "vt óc", nó luôn đi kèm vi đại tphn thân (my, your, his, her, its, our, their) và danh tbrain.

Countable when referring to physical storage units like a coat rack or a dish rack.

Ý nghĩa

Danh từgiá

Một khung gồm các thanh song song hoặc các kệ dùng để giữ hoặc lưu trữ đồ vật

Put the spices on the drying rack.

Hãy đặt các loại gia vị lên giá phơi.

Ngoại động từhành hạ
[~ someone][~ something]

Gây ra sự đau đớn tột cùng về mặt thể xác hoặc tinh thần

The guilt racked his conscience for years.

Nỗi tội lỗi đã hành hạ lương tâm anh ấy trong nhiều năm.

Ngoại động từvắt óc
[~ someone][~ something]

Căng thẳng hoặc vận dụng hết mức một bộ phận cơ thể hoặc một khả năng của trí óc

I racked my brain for the answer.

Tôi đã vắt óc để tìm câu trả lời.

Nội động từbị dày vò

Bị tra tấn hoặc làm cho khổ sở bởi một điều gì đó

He was racked with fever.

Anh ấy bị dày vò bởi những cơn sốt.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error