D
Dicread
HomeDictionaryUunderwater

underwater

dưới nước / ở dưới nước
Tính từTrạng từ

underwater được sdng để mô tbt cứ điu gì nm bên dưới bmt ca nước, dù là trong đại dương, sông ngòi hay thm chí là mt bbơi. Tnày có thể đóng vai trò là mt tính từ (đứng trước danh từ để bnghĩa) hoc mt trng từ (mô tvtrí hoc trng thái ca hành động).

Ý nghĩa

Tính từdưới nước

Nằm ở, xảy ra hoặc hoạt động bên dưới bề mặt nước

The divers discovered an underwater cave system.

Các thợ lặn đã khám phá ra một hệ thống hang động dưới nước.

Trạng từở dưới nước

Ở vị trí bên dưới bề mặt nước

The submarine can travel underwater for weeks.

Tàu ngầm có thể di chuyển ở dưới nước trong nhiều tuần.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error