D
Dicread
HomeDictionarySshallowness

shallowness

độ nông / sự nông cạn
Danh từ

shallowness mô ttrng thái thiếu chiu sâu, và tùy vào ngcnh mà nó mang nghĩa vt lý hoc nghĩa bóng. Khi dùng cho môi trường nước, tnày chỉ độ nông, tc là khong cách tbmt xung đáy rt ngn. Trong khi đó, khi dùng để mô tcon người hoc tư duy, nó chsnông cn, ám chmt cá nhân thiếu ssâu sc, hi ht trong suy nghĩ hoc cm xúc.

Sphân bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "nông" cho chai trường hp, nhưng trong tiếng Anh, người hc cn phân bit rõ sc thái biu cm. Khi nói vshallowness ca mt người, tnày mang hàm ý tiêu cc, phê phán sthiếu tinh tế hoc thiếu hiu biết sâu rng. Ví dụ, mt cuc trò chuyn chxoay quanh nhng chủ đề bni như thi trang hay tin bc sbcoi là có shallowness (snông cn).

Để phân bit vi các ttương tự:
shallowness nhn mnh vào vic thiếu chiu sâu (cnghĩa đen và nghĩa bóng).
superficiality cũng có nghĩa là shi ht, nhưng thường nhn mnh vào vic chquan tâm đến vbngoài hoc nhng chi tiết không quan trng, thay vì bn cht bên trong.

Lưu ý vcách sdng

Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn thn để không nhm ln gia "độ nông" (vt lý) và "snông cn" (tính cách).

Đúng: The shallowness of the river $\rightarrow$ Độ nông ca con sông.
Đúng: The shallowness of his character $\rightarrow$ Snông cn trong tính cách ca anh ta.

Vmt ngpháp, shallowness là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên sdng nó ở dng snhiu hoc đi kèm vi các mo tchslượng đếm được.

a shallowness hoc shallownesses
some shallowness hoc the shallowness

Ý nghĩa

Danh từđộ nông

Đặc điểm có ít chiều sâu, đặc biệt là khi nói về một vùng nước

The shallowness of the creek made it easy for the children to wade across.

Độ nông của con suối khiến lũ trẻ dễ dàng lội qua.

Danh từsự nông cạn

Sự thiếu hụt chiều sâu về trí tuệ, cảm xúc, sự tinh tế hoặc suy nghĩ nghiêm túc ở một người hoặc trong hành vi của họ

Her shallowness became apparent when she admitted she only dated men based on their bank accounts.

Sự nông cạn của cô ấy trở nên rõ ràng khi cô ấy thừa nhận rằng mình chỉ hẹn hò với những người đàn ông dựa trên số dư tài khoản ngân hàng của họ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error