D
Dicread
HomeDictionaryGgorge

gorge

hẻm núi / ăn ngấu nghiến / ăn quá mức / họng
Danh từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: gorgedPhân từ 2: gorgedV-ing: gorging

gorge mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp là danh thay động từ, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong ngcnh. Sc thái ý nghĩa ca danh t Khi đóng vai trò là danh từ, gorge mô tmt đặc đim địa lý. Nó không chỉ đơn thun là mt thung lũng mà là mt thung lũng hp, sâu vi các vách đá dc đứng, thường có sông hoc sui chy qua. Vmt cm giác, gorge gi lên shùng vĩ nhưng cũng đầy him trở, khác vi valley (thung lũng) thường rng và bng phng hơn. Sc thái ý nghĩa ca động t Khi là động từ, gorge din thành động ăn ung mt cách mt kim soát, tham lam hoc quá mc. Tnày mang sc thái tiêu cc hơn so vi eat hay consume. Nó thường đi kèm vi đại tphn thân (ví dụ: gorge oneself on something) để nhn mnh vic tlàm đầy bng mình bng mt lượng thc ăn khng lồ. Sai: I gorged the cake. (Cách dùng này không tnhiên) Đúng: I gorged myself on cake. (Tôi đã ăn bánh mt cách ngu nghiếnn tha thích) Lưu ý vngphápdng động từ, gorge thường được dùng trong cu trúc gorge oneself on [food]. Khi dùng làm danh từ, đây là danh từ đếm được, có thdùng vi các tính tnhư deep (sâu) hoc narrow (hp) để tăng tính mô tả.

Ý nghĩa

Danh từhẻm núi

Một thung lũng hẹp giữa các đồi hoặc núi, thường có các vách đá dốc và một dòng suối chảy qua

"The hikers descended into the deep gorge to reach the river."

Những người đi bộ đường dài đã đi xuống hẻm núi sâu để đến được con sông.

Ngoại động từăn ngấu nghiến
[~ something]

Ăn hoặc uống một cách tham lam cho đến khi hoàn toàn no

"He gorged himself on chocolate cake during the party."

Anh ấy đã ăn ngấu nghiến bánh sô-cô-la trong suốt bữa tiệc.

Nội động từăn quá mức
[~ on something]

Ăn hoặc uống quá nhiều một loại thực phẩm hoặc đồ uống cụ thể

"The tourists gorged on local seafood throughout their trip."

Các du khách đã ăn quá mức hải sản địa phương trong suốt chuyến đi của họ.

Danh từhọng

Cổ họng hoặc thực quản của con người hoặc động vật

"The fish had a small piece of plastic stuck in its gorge."

Con cá có một mảnh nhựa nhỏ bị mắc kẹt trong họng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error