D
Dicread
HomeDictionaryCchasm

chasm

vực thẳm / khoảng cách
Danh từ
Số nhiều: chasms

chasm mô tmt schia ct sâu sc, mang tính vt lý hoc tru tượng, gi lên cm giác vmt khong trng không thlp đầy. Khi dùng vi nghĩa đen, nó chnhng vết nt khng ltrong địa cht, thường sâu và rng hơn nhiu so vi crack (vết nt nhỏ) hay gap (khe hở). Snguy him và độ sâu là nhng đặc đim then cht ca chasm trong bi cnh địa lý. Sc thái nghĩa bóng Trong giao tiếp, chasm thường được dùng để nhn mnh sự đối lp cc đoan gia hai quan đim, nim tin hoc tng lp xã hi. Khác vi difference (skhác bit) vn mang tính trung lp, chasm ám chmt srn nt nghiêm trng đến mc gn như không thhàn gn hoc vượt qua. Nó to ra cm giác vscô lp và xa cách tuyt đối. Ví dụ: a chasm of misunderstanding (mt hsâu ca shiu lm) nhn mnh rng shiu lm này quá ln để có thgii quyết ddàng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit chasm vi gap. Trong khi gap có thlà mt khong trng nhỏ, tm thi hoc có thlp đầy (như generation gap - khong cách thế hệ), thì chasm mang sc thái nng nhơn, ám chmt vc thm ngăn cách mà vic bước qua đòi hi nlc phi thường hoc là điu không thể. a chasm in the wall (Sai, vì tường không thcó vc thm, hãy dùng gap hoc hole). a chasm between the rich and the poor (Đúng, nhn mnh sphân hóa giàu nghèo sâu sc).

Ý nghĩa

Danh từvực thẳm

Một vết nứt sâu hoặc một khe hở trong lòng đất, đá, hoặc bất kỳ bề mặt rắn nào

"The hikers paused at the edge of the yawning chasm."

Những người leo núi dừng lại ở mép của một vực thẳm sâu hoắm.

Danh từkhoảng cách

Một sự khác biệt sâu sắc giữa những con người, quan điểm hoặc các nhóm mà khó có thể hàn gắn

"A wide chasm exists between the two political parties regarding healthcare reform."

Một khoảng cách lớn tồn tại giữa hai đảng chính trị về vấn đề cải cách chăm sóc sức khỏe.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error